Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 KHTN 9 Cánh diều - Đề số 6
QR

Đề thi giữa kì 2 KHTN 9 Cánh diều - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 6

Môn: Khoa học tự nhiên 9

Tổng hợp kiến thức của 3 bộ sách: Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa kì II của chương trình sách giáo khoa KHTN 9

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận KHTN

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa kì II – chương trình KHTN 9

Câu 1. Thêm một lượng nước cất thích hợp vào cồn 96o sẽ thu được cồn 70o thường được sử dụng trong y tế. Bằng cách trên, từ 3,5L cồn 96o sẽ thu được lượng cồn 70o là

A. 5L B. 2,55L C. 4,8L D. 7,43L

Câu 2. Một số acid cacboxylic như oxalic acid, tactric acid ... gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A. Nước vôi trong. B. Giấm ăn.

C. Phèn chua. D. Muối ăn.

Câu 3. Acetic acid tác dụng với muối sodium hydrocarbonate thu được khí

A. hydrogen B. carbon dioxide

C. ammonia D. sulfur dioxide

Câu 4. Đun 12 gam acid acetic với một lượng dư ethylic alcohol (có H2SO4 đặc xúc tác). Đến khi phản ứng kết thúc thu được 11 gam ester. Hiệu suất phản ứng ester hóa:

2 4 H SO

3 2 5 3 2 5 2 CH COOH C H OH CH COOC H H O ⎯⎯⎯→ + + ⎯⎯⎯ là

A. 70%. B. 75%. C. 62,5%. D. 50%

Câu 5. Chất béo là các triester (loại ester chức 3 nhóm – COO – trong phân tử) của

A. glycerol và acid béo. B. ethanol và acid béo.

C. glycerol và hydrocarbon D. ethanol và hydrocarbon.

Câu 6. Trong các hợp chất gồm ethylic alcohol, acetic acid, glucose, saccharose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate.

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 7. Lên men 90 kg glucose thu được V lít ethylic alcohol (D = 0,789 g/mL) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là

A. 46,64. B. 57,53. C. 23,54. D. 71,92.

Câu 8. Cho các phát biểu sau về glucose:

(a) Glucose có nhiều trong mật ong, củ cải đường, các loại quả chín ngọt

(b) Glucose có công thức phân tử là C6(H2O)6

(c) Glucose là chất rắn, tinh thể không màu, vị ngọt, tan tốt trong nước

(d) Glucose dùng để tráng ruột phích

(e) Lên men glucose tạo thành ethylic alcohol và khí carbon monoxide

(g) Glucose dùng để pha chế thuốc và các loại đồ uống

Số phát biểu đúng là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 9. X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Thủy phân X với xúc tác acid hoặc enzyme thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và saccharose

B. tinh bột và glucose

C. cellulose và glucose

D. cellulose và saccharose

Câu 10. Cho các đặc điểm và tính chất sau:

(a) Có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn, sợi đay, ....

(b) Công thức chung là (C6H10O5)n

(c) Có nhiều trong bông vải, gỗ, tre, nứa, ...

(d) Không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng

(e) Chất rắn, màu trắng

(g) Có phản ứng thủy phân

(h) Phản ứng với dung dịch iodine tạo hợp chất có màu xanh tím

(i) Được tạo thành trong cây xanh nhờ vào quá trình quang hợp

(k) Là nguồn cung cấp lương thực, quan trọng cho con người và được dùng để sản xuất vải sợi, giấy

Dãy các đặc điểm và tính chất đúng cho tinh bột và cellulose là

A. (a), (c), (i), (k)

B. (c), (d), (e), (h)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo