Quảng cáo
Đề thi học kì 2 KHTN 9 Cánh diều - Đề số 3
QR

Đề thi học kì 2 KHTN 9 Cánh diều - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 3

Môn: Khoa học tự nhiên 9

Tổng hợp kiến thức của 3 bộ sách: Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa KHTN 9

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận KHTN

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình KHTN 9

Câu 1: Một thanh nam châm nằm trong lòng một cuộn dây dẫn kín. Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong cuộn dây khi

A. giữ yên cuộn dây, kéo thanh nam châm ra ngoài với tốc độ không đổi.

B. giữ yên thanh nam châm, kéo cuộn dây ra khỏi nam châm với tốc độ không đổi.

C. cho thanh nam châm và cuộn dây chuyển động về một phía với cùng tốc độ.

D. cho thanh nam châm và cuộn dây chuyển động về hai phía với cùng tốc độ.

Câu 2: Sử dụng đèn chiếu sáng nào dưới đây không giúp chúng ta tiết kiệm điện năng? Cho rằng các đèn có cùng độ sáng.

A. Đèn LED phát ánh sáng trắng. B. Đèn LED phát ánh sáng màu.

C. Đèn ống (đèn huỳnh quang). D. Đèn dây tóc nóng sáng.

Câu 3: Bảng sau cho biết điện trở suất của một số vật liệu ở 0 20 C

Người ta cần nối 2 điểm A và B cách nhau 2,5cm trên một bảng mạch link kiện điện tử để dẫn dòng điện có cường độ

1,2A ở hiệu điện điện thế 3,6V bằng một mối hàn thẳng, rất mảnh có tiết diện 10 2 2.10−m . Cần phải chọn vật liệu nào để hàn vào 2 điểm đó ?

A. Đồng B. Bạc C. Vàng D. Constantan

Câu 4: Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào chiều dòng điện?

A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng quang C. Tác dụng từ D. Tác dụng sinh lí

Câu 5: Thành phần chính của cát trắng có chứa

A. SiO2. B. CaCO3. C. Al2O3. D. CaSO4.

Câu 6: Carbohydrate nào sau đây chiếm thành phần chính trong gạo, ngô, lúa mì?

A. Tinh bột B. Glucose C. Saccharose D. Cellulose

Câu 7: Trong các chất sau: chất béo, tinh bột, cellulose, protein, saccharose. Số lượng chất thuộc loại polymer là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 8: Polymer nào dưới đây có sẵn trong thiên nhiên?

A. Nhựa PP. B. Tơ tằm. C. Tơ nitron. D. Nhựa PVC.

Câu 9: Quá trình tiến hóa nào sau đây vẫn đang tiếp tục tiếp diễn ra và góp phần và sự phát triển về đa dạng của sinh giới?

A. Tiến hóa hóa học. B. Tiến hóa tiền sinh học. C. Tiến hóa sinh học. D. Sự tuyệt chủng.

Câu 10: Ứng dụng của công nghệ di truyền là

A. tạo các chủng vi sinh vật mới. B. tạo giống cây trồng biến đổi gene

C. tạo động vật biến đổi gene. D. cả A, B và C.

Câu 11: Tuổi của người mẹ có ảnh hưởng đến tần số sinh con bị

A. hội chứng suy giảm miễn dịch. B. bệnh phenylketone niệu.

C. bệnh hồng cầu hình liềm. D. hội chứng Down.

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây chính là cơ chế hình thành nên thể dị bội ở người có biểu hiện bệnh Đao?

A. Trong giảm phân tạo giao tử của bố hay mẹ, do rối loạn đã tạo ra giao tử chứa cả 2 NST của cặp thứ 21; trong thụ tinh, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường của mẹ hay bố, tạo ra người bệnh.

B. Trong giảm phân tạo giao tử của bố hay mẹ, do rối loạn đã tạo ra giao tử không chứa NST nào của cặp thứ 21; trong thụ tinh, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường của mẹ hay bố, tạo ra người bệnh.

C. Trong giảm phân tạo giao tử của bố hay mẹ, do rối loạn đã tạo ra giao tử chứa cả 2 NST của cặp NST giới tính; trong thụ tinh, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường của mẹ hay bố, tạo ra người bệnh.

D. Cả A, B đều đúng.

Câu 13: Dựa vào sơ đồ mô tả sự chuyển hóa năng lượng mặt trời thành các dạng năng lượng trên Trái Đất ở Hình 16.2.

II PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo