Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 KHTN 9 Chân trời sáng tạo - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 2 KHTN 9 Chân trời sáng tạo - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 1

Môn: Khoa học tự nhiên 9

Tổng hợp kiến thức của 3 bộ sách: Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa kì II của chương trình sách giáo khoa KHTN 9

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận KHTN

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa kì II – chương trình KHTN 9

Phần I. Trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn

Câu 1. Ethylic alcohol thể hiện tính chất hóa học nào dưới đây?

A. làm đổi màu quỳ tím sang xanh.

B. tác dụng với sodium giải phóng khí hydrogen.

C. tác dụng với acetic acid tạo muối và nước.

D. tan vô hạn trong nước.

Câu 2. Số ml ethylic alcohol nguyên chất có trong 200ml dung dịch ethylic alcohol 30o là:

A. 20ml

B. 30ml

C. 60ml

D. 40 ml

Câu 3. Cho 200ml dung dịch acetic acid 0,2M tác dụng với 1,3g kẽm giải phóng V lít khí H2. Giá trị của V là:

A. 0,2479l

B. 0,4958L

C. 0,9916L

D. 2,479L

Câu 4. Trong các chất sau: CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH và CH3CH2OCH3. Số chất tác dụng với Na và NaOH tương ứng là

A. 2 và 2

B. 5 và 4

C. 4 và 2

D. 4 và 4

Câu 5. Thuỷ phân tripalmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

A. C17H35COONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. C15H31COONa.

Câu 6. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

A. Tráng gương, tráng phích. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

C. Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol. D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

Câu 7. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

A. đỏ. B. xanh tím. C. nâu đỏ. D. hồng.

Câu 8. Protein hình sợi không tan được trong nước và dung môi thông thường là (chọn câu đúng nhất).

A. α- keratin (có ở tóc, móng sừng).

B. Collagen (có ở da, sụn).

C. albumin (có ở lòng trắng trứng).

D. α- keratin (có ở tóc, móng sừng), Collagen (có ở da, sụn).

Câu 9. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

A. Tinh bột. B. Poly(vinyl chloride). C. Cellulose. D. Tơ visco.

Câu 10: Nhiên liệu hóa thạch

A. là nguồn nhiên liệu tái tạo.

B. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

C. được tạo thành từ quá trình phân hủy các sinh vật chôn vùi hàng triệu năm trước.

D. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

Câu 11: Dạng tồn tại của carbon trong tự nhiên ở dạng đơn chất là

A. than chì, kim cương.

B. than chì, khí carbonic.

C. carboxylic acid.

D. Đá vôi.

Câu 12: Quặng nào sau đây được khai thác để sản xuất phân bón?

A. Quặng bauxite.

B. Quặng apatite.

C. Quặng hematite.

D. Quặng titanium.

Câu 13. SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất

A. thủy tinh, đồ gốm. B. thạch cao.

C. phân bón hóa học. D. chất dẻo.

Câu 14: NST thường và NST giới tính khác nhau ở đâu?

A. Số lượng NST trong tế bào.

B. Hình thái và chức năng.

C. Khả năng nhân đôi và phân li trong phân bào.

D. Không có điểm khác nhau.

Câu 15: Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là

A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

C. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn.

D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.

Câu 16: Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gene gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì

xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là:

A. 25%.

B. 50%.

C. 75%.

D. 100%.

Câu 17: Công nghệ tế bào là

A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.

B. Dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể.

C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể

hoàn chỉnh.

D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

Câu 18: Bệnh/tật nào dưới đây không phải là bệnh/tật di truyền?

A. Câm điếc bẩm sinh.

B. Viêm loét dạ dày.

C. Hở khe, môi hàm.

D. Bạch tạng.

Phần II. Câu hỏi đúng sai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo