
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Hóa học 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ cuối học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa học 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa 12.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của cuối học kì I – chương trình Hóa 12.
Câu 1. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A. Tính oxi hóa. B. Tính bazơ. C. Tính khử. D. Tính axit. Câu 2. Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo? A. tơ tằm. B. bột gạo. C. mỡ bò. D. sợi bông. Câu 3. Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là? A. tristearin và etylen glicol. B. tristearin và glixerol. C. tripanmitin và etylen glicol. D. tripanmitin và glixerol. Câu 4. Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp? A. Tơ lapsan. B. Tơ tằm. C. Tơ nitron. D. Tơ axetat. Câu 5. Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Ag. Câu 6. Có các chất sau : (1) Tinh bột, (2) Xenlulozơ, (3) Saccarozơ, (4) Fructozơ. Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ là: A. (2),(3). B. (1),(4). C. (1),(2). D. (3),(4). Câu 7. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A. 2. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 8. Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là: A. H2N-[CH2]2-COOH B. H2N-[CH2]3-COOH C. H2N-CH2-COOH D. CH3-CH(NH2)-COOH Câu 9. Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl propionat. Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 11. Este nào sau đây có mùi chuối chín? A. Benzyl axetat. B. Etyl fomat. C. Isoamyl axetat. D. Etyl butirat. Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Saccarozơ không bị thủy phân. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh. D. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to). Câu 13. Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong các ion Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+? A. Fe2+. B. Al3+. C. Ag+. D. Fe3+. Câu 14. Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?
A. Fe, Al, Ag, Cu. B. Ag, Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cu, Ag. D. Cu, Fe, Al, Ag. Câu 15. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo? A. Nilon 6. B. Amilozơ. C. Nilon-6,6. D. Polietilen. Câu 16. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất: A. Al. B. Na. C. Li. D. Mg. Câu 17. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là A. (4), (2), (5), (1), (3). B. (4), (2), (3), (1), (5). C. (4), (1), (5), (2), (3). D. (3), (1), (5), (2), (4). Câu 18. Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2? A. Glucozơ. B. metylamin. C. Gly-Val. D. Ala-Gly-Val. Câu 19. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Polistiren. C. Poli(etylen-terephtalat). D. Poli(vinyl clorua). Câu 20. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. B. Liên kết - CO –NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Câu 21. Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ xenlulozơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ enang. Số tơ nhân tạo là: A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 22. Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozo và glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 23. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may trong phòng thí nghiệm nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.