
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5
MÔN TOÁN - LỚP 12
Câu 1: Nếu ( ) 2 2 2 log 5log 4log , 0, 0 x a b a b = + thì giá trị của x bằng
A. 4 5 a b B. 4a + 5b. C. 5 4 a b D. 5 4 a b +
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ( ) 2 f x = có bao nhiêu
nghiệm thực?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 3: Thể tích V của khối phương có cạnh bằng a là
A.
3
6 a V = B.
3
2 a V = C. 3 3 V a = D. 3 V a =
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên \ 2 và có bảng biên thiên như hình vẽ. Hãy chọn mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau.
A. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên từng khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
B. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên từng khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
C. Hàm số nghịch biến trên .
D. Hàm số đồng biến trên .
Câu 5: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 x y x = − bằng
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 6: Cho khối lặng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 6a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
( ) y f x =
( ) y f x =
A.
3 3 3
2
a V = B. 3 6 V a = C.
3 3
2
a V = D. 3 2 V a =
Câu 7: Rút gọn biểu thức
11 3 7 3
7 4 5 .
,
a a A
a a− = với 0 a ta được kết quả
m
n A a = , trong đó * , m n và m
n là phân
số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 409 m n + = B. 2 2 543 m n + = C. 2 2 312 m n − = D. 2 2 312 m n − = −
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ' 0, f x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) 1 1 f f − B. ( ) ( ) 3 f f C. ( ) ( ) 3 2 f f D. ( ) ( ) f f e =
Câu 9: Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A. 2 V r h = B. V rh = C. 2 1 2 V r h = D. 2 1 3 V r h =
Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A. 1 3 x y x
− = − B. 3 2 3 1 y x x = − + − C. 3 3 2 y x x = − + D. 4 2 3 1 y x x = + −
Câu 11: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. 2 x y − = B. x y e = C. ( ) 5
x y = D. 2 2019
x y =
Câu 12: Một khối chóp có thể tích V và có diện tích đáy bằng S . Chiều cao h của khối chóp đó bằng
A. . h V S = B. 3V h S = C. V h S = D. 3
V h S =
Câu 13: Cho khối chóp .S ABC có thể tích V . Gọi ', ' B C lần lượt là trung điểm AB và AC , tính theo V thể
tích khối chóp . ' ' S AB C .
A. 1
4V B. 1
2V C. 1
3V D. 1
12V
Câu 14: Một ngưới có 58000000 đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với kỳ hạn 1 tháng (theo hình thức lãi kép), sau đúng 8 tháng thì lĩnh về được 61328000 đồng cả gốc và lãi. Tìm lãi suất hàng tháng.
A. 0,6% / tháng. B. 0,7% / tháng C. 0,8%/ tháng D. 0,5% / tháng
Câu 15: Trong không gian cho hai điểm , A B . Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác MAB không
đổi là
A. Một mặt trụ. B. Một mặt nón. C. Hai đường thẳng song song D. Một điểm.
Câu 16: Điều kiện xác định của hàm số ( ) 2 log 1 y x = − là
9 A. 1 x B. 1 x C. 1 x D. x
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.
Xác định số điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) y f x = .
A. 3. B. 1. C. 2. D. 6.
Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −−
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 − D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;0 −
Câu 19: Hàm số nào sau đây được gọi là hàm số lũy thừa?
A. x y e = . B. 2019 x y − = C. 2019 y x− = D. ln y x =
Câu 20: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = + − có đồ thị như hình 1.
Đồ thị hình 2 là của một trong bốn hàm số sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A.
2 2 3 2 y x x = + − B. 3 2 3 2 y x x = + − C.
3 2 3 2 y x x = + − D. 3 2 3 2 y x x = − − +
Câu 21: Biết rằng đường thẳng 2 2 y x = − + cắt đồ thị hàm số 3 2 y x x = + + tại điểm duy nhất có tọa độ ( ) 0 0 ; x y . Tìm 0y ?
A. 0 1 y = − B. 0 4 y = C. 0 0 y = D. 0 2 y =
Câu 22: Tập xác định của hàm số ( )
2 2 y x = − là:
A. B. ( ) 0;+ C. ) 2;+ D. ( ) 2;+
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.