
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 6
MÔN TOÁN - LỚP 12
Câu 1: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2 4 5 2 8 x x − + = là:
A. 2 − B. 4 − C. 4 D. 2
Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng ( ) ; −+?
A. 4 2 6 y x x = − − B. 3 2 3 9 1 y x x x = − + − + C. 3 1 x y x
+ = − D. 3 3 y x x = +
Câu 3: Gọi X là tập hợp tất cả các số nguyên 2018;2018 m− sao cho đồ thị của hàm số
( ) 3 2 2 1 y x m x mx m = − + + + có 5 điểm cực trị. Tính tổng các phần tử của tập hợp X ?
A. 1 B.0 C. 1 − D.4036
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình sau vô nghiệm?
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) 2 2 2 2 2 4 2 4 4 4 2 2 2 3 6 6 6 3 3 3 3 3 2 3 2 3 x x m x mx x m x m x m x m − + + + + + + − + + + − + − + + − = +
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )
4 2 : 1 C y x x = − + tại điểm có hoành độ bằng 1.
A. 2 3 y x = + B. 2 1 y x = − C. 2 1 y x = + D. 1 y =
Câu 6: Cho hàm số ( ) ( ) 2 log cos f x x = . Phương trình ( ) ' 0 f x = có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
( ) 0;2018?
A. 1010 B.1008 C. 2016 D. 2018
Câu 7: Hàm số 4 2 2 1 y x x = − − đạt cực trị tại các điểm 1 2 3 ; ; x x x . Tính 1 2 3 ? S x x x = + +
A. 0 B. 2 C. 1 − D. 2 −
Câu 8: Cho hình trụ có chiều cao bằng 1, diện tích đáy bằng 3. Tính thể tích của khối trụ đó.
A. 3 B.3 C.1 D.
Câu 9: Đường thẳng 1 y x = + cắt đồ thị hàm số 4 2 1 y x x = − + tại mấy điểm phân biệt?
A. 2 B. 4 C.1 D.3
Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , 3 SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thế tích của khối chóp .S ABC.
A.
3 3
4 a B.
3
2 a C.
3 3
4 a D.
3
4 a
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4 2 4 3 x x m − + = có đúng 8 nghiệm phân biệt?
A. 0 3 m B. 1 3 m C. 1 3 m − D. 0 1 m
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) 3 2 2 3 2 12 y x m x mx = − + + đồng biến trên khoảng
( ) 3;+?
A. 3 m B. 2 m C. 3 m D. 2 3 m
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0,5 log 3 1 0 x− + là:
A. 7 3; 2
B. ( ) 3;+ C. ( 3;5 D. ( ) ;5 −
Câu 14: Biết rằng đồ thị của hàm số 2 2 4 y x ax bx = + + + có một đường tiệm cận ngang là 1 y = −. Tính
3 2a b − ?
A. 72 − B. 72 C. 56 D. 56 −
Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiêm m để hàm số 4 48 y x mx = − + xác định trên ( ) 0;+?
A. 32 B. 0 C. Vô số D.33
Câu 16: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. 1 x y − = B. ( ) 2 ln 1 y x = − + C.
2 1 1
x y e
− + =
D. 2 y x =
Câu 17: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 1 y x x = + +
A. ( ) ( ) ; 2 0; −− + B. ( ) ( ) ; 2 0; −− + C. ( ) 2;0 − D. ( ) ( ) ; 3 0; −− +
Câu 18: Cho ( )
2 2 ln x x x F x a b = − là một nguyên hàm của hàm số ( ) .ln f x x x = ( ,a b là hằng số). Tính
2 a b − ?
A. 8 B. 0 C. 1 D. 1
2
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm ( ) ( ) ( ) 1;2;3 , 3;0;1 , 5; 8;8 A B C − − . Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC ?
A. ( ) 3; 6;12 G − B. ( ) 1;2; 4 G − − C. ( ) 1; 2; 4 G −− D. ( ) 1; 2;4 G −
Câu 20: Cho hai hàm số x y a = và logb y x = có đồ thị như hình vẽ sau.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. ; 1 a b B. 0 ; 1 a b
C. 0 1 a b D. 0 1 b a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.