Quảng cáo
Giải đề thi học kì 1 toán lớp 12 năm 2020 - 2021 Sở GD&ĐT tỉnh Tây Ninh
QR

Giải đề thi học kì 1 toán lớp 12 năm 2020 - 2021 Sở GD&ĐT tỉnh Tây Ninh

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Mã đề 896

Câu 1. Tập xác định của hàm số 7x y = là

A. ( ) 1;+ B. ( ) 0;1 C. ( ) 0;+ D. ( ) ; −+

Câu 2. Cho a là số thực dương tùy ý,

1

3 2

6

. a a a

bằng

A. a B.

2 3 a C.

3 2 a D.

1 6 a

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

3 36 f x x x = − trên đoạn   3;7 bằng

A. 48 3 − B. 24 3 − C. 81 − D. 91 −

Câu 4. Cho a, b, c là các số lớn hơn 1, đặt log ,log a a b m c n = = . Khi đó ( ) 2 5 loga ab c bằng

A. 1 5 2 m n + + B. 1 2 5 m n + + C. 1 1 1 5 2 m n + + D. 1 1 1 2 5 m n + +

Câu 5. Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 và G là trọng tâm tam giác ABC. Thể tích khối chóp S.GBC bằng

A. 6 B. 4 C. 12 D. 8

Câu 6. Cho a là số thực dương tùy ý,

( )

2

5 3 5 9

5 1 . a a

a

− +

+

bằng

A. 4 a− B. 5 a− C. 4 a D. 5 a

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số ( )

4 2 0 7 1 f x x x = − + + trên   2;3 bằng

A. 16 B. 32 C. 48 D. 31

Câu 8. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A. 5 B. 8 C. 12 D. 6

Câu 9. Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 3 24a và chiều cao bằng 3a. Diện tích một mặt đáy của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 2 6a B. 2 72a C. 2 8a D. 2 16a

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;3 − B. ( ) 1; −+ C. ( ) ;3 − D. ( ) ; 1 −−

Câu 12. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a, 4a, 6a. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A. 3 10a B. 3 24a C. 3 8a D. 3 12a

Câu 13. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC và AA’=3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3 33

8

a B.

3 3 11

8

a C.

3 11

8

a D.

3 33

8

a

Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, AC=a, BD=3a và cạnh bên AA’=4a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A. 3 12a B. 3 4a C. 3 6a D. 3 2a

Câu 15. Cho hàm số ax b y cx d + = +

có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0 1 y x  B. 0 2 y x 

C. 0 1 y x  D. 0 2 y x 

Câu 16. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 3

4

B 3 12

C. 3 3

8

D. 3 8

Câu 17. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 cạnh.

B. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 12 cạnh

C. Hình lăng trụ tứ giác có 8 mặt và 12 cạnh

D. Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh

Câu 18. Giá trị cực đại của hàm số 3 2 6 9 2 y x x x = − + − là

A. 3 B. 1 C. 2 D. -2

Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) log 3 2 y x = − là

A. 2; 3   +  

B. 2 ; 3   −     C. 2 ; 3   −    

D. 2 ; 3   +    

Câu 20. Tập xác định của hàm số ( )

5 4 1 y x

− = −

A. 1 ; 4   +    

B. C. 1 \ 4   

D. 1 ; 4   −    

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, 5 log a bằng

A. ln 5

a      

B. ln5.lna C. ln

ln5

a D. ln5

ln a

Câu 22. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 54. Thể tích của khối đa diện ABB'C'C bằng

A. 36 B. 32 C. 48 D. 18

Câu 23. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 12a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 16a B. 3 48a C. 3 12a D. 3 24a

Câu 24. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có , D 3 , AB a A a SA = = vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAC cân. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 3a B. 3 2 3a C.

3 2 3

3

a D.

3 3

3

a

Câu 25. Cho hàm số 3 2 2 6 5 y x x = − + . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 B. ( ) ;0 − C. ( ) 2;+ D. ( ) 0;3

Câu 26. Đồ thị hàm số 3 1 2 5 x y x

− = +

có một đường tiệm cận ngang là

A. 1 5 y = − B. 5 2 y = − C. 2 3 y = D. 3 2 y =

Câu 27. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 2 2 y x x = − − − B. 4 2 2 2 2 y x x = − −

C. 4 2 2 2 2 y x x = − + − D. 4 2 3 y x x = − −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo