
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 2
Môn: Hóa học - Lớp 12
Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa học 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình Hóa 12.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137. Câu 1. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch axit H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ C2H5COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 2. Cho các chất: HCOOCH3, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH3CH2CHO, (COOCH3)2. Số chất trong dãy thuộc loại este là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 3. Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với A. dung dịch NaOH. B. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to). C. kim loại. D. Dung dịch AgNO3/NH3. Câu 4. Metyl propionat có công thức cấu tạo là A. HCOOC2H5. B. HCOOC2H3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 5. Cho các chất sau: tristearin, etyl fomat, tripanmitin, tinh bột, triolenin. Số chất thủy phân trong môi trường axit sinh ra glixerol là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6. Este X có mùi chuối chín và được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Tên gọi của este X là A. benzyl axetat B. etyl butirat C. isoamyl axetat D. etyl propionat Câu 7. Cho các este: vinyl fomat (1), metyl axetat (2), triolein (3), metyl metacrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (3), (4), (5). Câu 8. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong môi trường axit, thu được axit panmitic và axit stearic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Phân tử khối của X (đvC) là A. 886. B. 834. C. 884. D. 836. Câu 9. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 10. Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
A. 10. B. 6. C. 22. D. 12. Câu 11. Dung dịch chất không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu xanh lam là A. ancol etylic. B. glucozơ. C. glixerol. D. Saccarozơ. Câu 12. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Glucozơ. Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và saccarozơ. C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ. B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol. Câu 15. Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t°). B. Cu(OH)2. C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. D. dung dịch Br2. Câu 16. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Câu 17. Etylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. AlCl3. C. CH3COOH. D. KOH. Câu 18. Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5 B. (CH3)2NH C. C3H7NH2 D. (CH3)3N Câu 19. Số đồng phân amin bậc 1 có công thức C3H7NH2 là A. 4. B. 8. C. 6. D. 2. Câu 20. Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường? A. anilin. B. iso propyl amin. C. butyl amin. D. trimetyl amin. Câu 21. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là A. etanol. B. anilin. C. glixerol. D. axit axetic. Câu 22. Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 23. Cho các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.