Quảng cáo
Đề số 8 - Đề thi giữa học kì I - Hóa học 12 có đáp án và lời giải chi tiết
QR

Đề số 8 - Đề thi giữa học kì I - Hóa học 12 có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 3

Môn: Hóa học - Lớp 12

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa học 12.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình Hóa 12.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137. Câu 1: Số đồng phân amin của C4H11N là: A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 2: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 3: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là A. 12. B. 10. C. 6. D. 22. Câu 4: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. glucozơ B. xenlulozơ C. saccarozơ D. tinh bột Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH C. CH3-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH Câu 6: Glucozơ là hợp chất hữu cơ A. Đa chức B. Đơn chức C. Polime D. Tạp chức Câu 7: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 8: Chất nào dưới đây không phải là este? A. CH3COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. HCOOC6H5 Câu 9: Công thức của xenlulozơ là A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H5O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)3]n. Câu 10: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 11: Axit béo X có công thức phân tử là C18H34O2. Tên gọi của X là A. Axit oleic. B. Axit fomic. C. Axit axetic. D. Axit stearic. Câu 12: Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bằng 117 (đvC) ? A. Glyxin B. Alanin C. Lysin D. Valin Câu 13: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. Glucozơ và fructozơ B. Fructozơ và sobitol C. Saccarozơ và glucozơ D. glucozơ và sobitol Câu 14: Este etyl axetat có công thức là A. CH3CHO. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOH.

Câu 15: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1), tan trong nước (2), tan trong nước Svayde (3), phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4), tham gia phản ứng tráng bạc (5), bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (2), (3) và (4). C. (1), (3), (4) và (6). D. (2), (3), (4) và (5). Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Đipeptit có phản ứng màu biure. B. Amino axit có tính chất lưỡng tính. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit. D. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit. Câu 17: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. CH3CH(NH2)COOH. B. C6H5NH2. C. C2H5OH. D. CH3NH2. Câu 18: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (4), (2), (3), (1), (5). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (1), (5), (2), (3). D. (4), (2), (5), (1), (3). Câu 19: Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. HCOONa B. CH3COONa C. C15H31COONa D. C17H33COONa Câu 20: Cho các phát biểu sau (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá (b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn (c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím (d) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu Số phát biểu đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 21: Cho m gam metylfomat (HCOOCH3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là: A. 9. B. 18. C. 12. D. 27. Câu 22: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng. (b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ. (c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh. (d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo