
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Trong các phân số sau 5
15 ; 27
36 ; 6
12 ; 99
100 , phân số tối giản là:
A. 5
15 B. 27
36
C. 6
12 D. 99
100
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 70kg = …..kg là:
A. 470 B. 4070
C. 4700 C. 40070
Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4 5 ........ 5 7
A. > B. < C. =
Câu 4. Lớp 4A có 35 học sinh; trong đó số học sinh nam bằng 4
7 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 4A có
bao nhiêu học sinh nữ?
A. 5 học sinh B. 20 học sinh
C. 15 học sinh C. 25 học sinh
Câu 5. Xe thứ nhất chở được 12 tạ gạo. Xe thứ hai chở được 1 tấn 70kg gạo. Xe thứ ba chở được 91
yến gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 1600kg B. 1006kg
C. 1060kg D. 700kg
Câu 6. Một hình thoi có diện tích là 250cm2, biết độ dài một đường chéo là 25cm. Tính độ dài đường
chéo còn lại.
A. 10cm B. 20cm
C. 15cm D. 30cm
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 270973 + 72145 b) 350867 – 95709
c) 3076 x 307 d) 13125:125
2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Tính:
a) 13 2 1 18 9 3 − + b) 1 3 5 2 4 6 +
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 144m, chiều rộng bằng 3
5 chiều dài. Tính diện tích khu
vườn đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Ba đội công nhân phải sửa đoạn đường dài 5km 460m. Đội I sửa được 1
3 đoạn đường, đội II
sửa được số mét bằng 3
4 số mét đội I sửa được. Số mét còn lại đội III sửa. Hỏi mỗi đội sửa được bao
nhiêu mét đường?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Phương pháp:
Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 1, hay
phân số tối giản là phân số không thể rút gọn được nữa.
Cách giải:
Ta có:
5 5:5 1 15 15:5 3 = =
27 27 :9 3 36 36:9 4 = =
6 6:6 1 12 12:6 2 = =
Phân số 99
100 có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 1 nên là phân số tối
giản.
Chọn D.
Câu 2.
Phương pháp:
Dựa vào bảng đơn vị đo khối lượng: 1 tấn = 1000kg.
Cách giải:
Ta có 1 tấn = 1000kg nên 4 tấn = 4000kg.
Do đó 4 tấn 70kg = 4 tấn + 70kg = 4000kg + 70kg = 4070kg.
Chọn B.
Câu 3.
Phương pháp:
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai phân số
đó.
Cách giải:
Ta có:
4 4 7 28 5 5 7 35 = = ; 5 5 5 25 7 7 5 35 = =
Chọn A.
Câu 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.