Quảng cáo
Đề số 8 - Đề kiểm tra giữa học kì I - Hóa học 9 có đáp án và lời giải chi tiết
QR

Đề số 8 - Đề kiểm tra giữa học kì I - Hóa học 9 có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 3

Môn: Hóa học 9

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa học 9.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình Hóa 9.

Câu 1: Oxit Bazơ là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 2: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. CO2 B. O2 C. N2 D. H2

Câu 3: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl B. MgO, CaO, CuO, FeO

C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4 D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

Câu 4: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A. CO2 và BaO B. K2O và NO C. Fe2O3 và SO3 D. MgO và CO

Câu 5: Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5 g PbO là:

A. 11,2 lít B. 16,8 lít C. 5,6 lít D. 8,4 lít

Câu 6: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là:

A. CaO và CO B. CaO và CO2 C. CaO và SO2 D. CaO và P2O5

Câu 7: Oxit của một nguyên tố hóa trị (II) chứa 28,57 % oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là:

A. Ca B. Mg C. Fe D. Cu

Câu 8: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95 % thì lượng CaCO3 cần dùng là:

A. 9,5 tấn B. 10,5 tấn C. 10 tấn D. 9,0 tấn

Câu 9 : Cho 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch HCl có nồng độ

3,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 25 % và 75 % B. 20 % và 80 % C. 22 % và 78 % D. 30 % và 70 %

Câu 10: Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là:

A. NO B. NO2 C. CO2 D. CO

Câu 11: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:

A. Al, Fe, Pb B. Al2O3, Fe2O3, Na2O

C. Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 D. BaCl2, Na2SO4, CuSO4

Câu 12: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:

A. Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu.

B. Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.

C. Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu

D. Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.

Câu 13: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:

A. Mg B. Ba C. Cu D. Zn

Câu 14: Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:

A. 13,6 gam B. 1,36 gam C. 20,4 gam D. 27,2 gam

Câu 15: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:

A. Sắt (II) clorua và khí hiđrô B. Sắt (III) clorua và khí hiđrô

C. Sắt (II) Sunfua và khí hiđrô D. Sắt (II) clorua và nước

Câu 16: Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

A. Al, Cu, Zn, Fe B. Al, Fe, Mg, Ag C. Al, Fe, Mg, Cu D. Al, Fe, Mg, Zn

Câu 17: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

A. Cu  SO2  SO3  H2SO4 B. Fe  SO2 SO3  H2SO4

C. FeO  SO2  SO3  H2SO4 D. FeS2  SO2  SO3  H2SO4

Câu 18: Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc).

Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:

A. 70 % và 30 % B. 60 % và 40 % C. 50 % và 50 % D. 80 % và 20 %

Câu 19: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2 B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

Câu 20: (Biết) Cặp chất nào tiếp xúc với nhau mà không có phản ứng hóa học xảy ra ?

A. CaO và dung dịch NaOH

B. Dung dịch Ca(OH)2 và khí CO2

C. Dung dịch CuSO4 và Fe

D. CaO và nước

Câu 21: Sắt (II) oxit không tồn tại được trong:

A. Dung dịch Ca(OH)2

B. Dung dịch Na2SO4

C. Nước

D. Dung dịch H2SO4

Câu 22: Bằng phương pháp nào khẳng định được trong khí oxy có lẫn khí CO2 và khí SO2 ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo