
Dạng 1. Tính toán với số tự nhiên
A. Lý thuyết
1. Phép cộng, nhân
a + b = b + a (Giao hoán)
a + (b + c) = (a + b) + c (Kết hợp)
a + 0 = 0 + a = a
a . b = b . a (Giao hoán)
a . (b.c) = (a.b) . c (Kết hợp)
a. (b + c) = a.b + a.c (Phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
a . 1 = 1. a = a
2. Phép trừ, chia
a – (b + c) = a – b – c
a – (b – c) = a – b + c
Cho a, b là các số tự nhiên, b khác 0, ta luôn tìm được các số tự nhiên q, r sao cho a = b . q + r (a là số
bị chia, b là số chia, q là thương, r là số dư)
3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
. .... n a a a a (n thừa số a)
Quy ước: a0 = 1
Tính chất:
am . an = am+n
am : an = am-n
am . bm = (a.b)m
(am)n = am.n
Chú ý: Nếu am = an thì m = n
B. Bài tập
Bài 1: Tính 3 3. 2 .4 6.5
A. 6. B. 3. C. 2. D. 1.
CHUYÊN ĐỀ 2:
SỐ TỰ NHIÊN. DẤU HIỆU CHIA HẾT
ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Bài 2: Kết quả của phép tính
2 43 .6 131 15 9 là
A. 319. B. 931. C. 193. D. 391.
Bài 3: Thực hiện hợp lý phép tính (56.12 56.18):56 ta được
A. 112. B. 28. C. 30. D. 56.
Bài 4: Tìm x biết: 5 35 50 x
A. 17. B. 3. C. 25. D. 75.
Bài 5: Biết (152 ):2 87 x thì x bằng:
A. 27. B. 25. C. 22. D. 19.
Bài 6: Tính nhanh:
a) A = 392 + 46 + 54 + 308 b) B = 282 – 12 + 212 – 82
c) C = 2821 + 113 + 2179 + 805 + 887
Bài 7: Tính nhanh
a) A = 85 . 24 + 24 . 15 + 20 . 50 b) B = 25 . 24 . 4 . 2
c) C = 175 . 35 - 35 . 75 – 25 . 40 d) D = 282 . 22 + 22 . 398 + 44 . 160
Bài 8: Tính giá trị biểu thức:
a) A = 244 + 28 . 3 - 122 b) B = 1234 + 2345 + 3456 + 4567 + 20220
c) C = (1213 – 23) : 5 + 56 : 22
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a) 4 2 50:25 13.7 b) 2 195 35:7 :8 195 400
c)
2 43 .6 131 15 9
Bài 10: Cho 2 2 3 4. 3 . 5 2 :11 26 2002 A và 134 150:5 120:4 25 12 18 B .
So sánh A và B.
Bài 11: Tìm x sao cho:
a) 23 2 1 x b) 387 3 33 x c) 63 :3 9 x d) 4 2 25 :5 125 x
Bài 12: Tìm x, biết:
a) 2 3 12 33 3 .3 x b)
3 2 51 2.2 20 x
c) 4 4(2 4) 4 x d) 2 0 65 4 2020 x
----HẾT----
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 1: Tính 3 3. 2 .4 6.5
A. 6. B. 3. C. 2. D. 1.
Phương pháp
Thực hiện phép tính trong ngoặc tròn ( ) trước: Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ.
Lấy kết quả trong ngoặc nhân với 3.
Lời giải
3 3. 2 .4 6.5 3. 8.4 6.5 3. 32 30 3.2 6
Đáp án: A
Bài 2: Kết quả của phép tính
2 43 .6 131 15 9 là
A. 319. B. 931. C. 193. D. 391.
Phương pháp
Thực hiện phép tính trong ngoặc đơn trước rồi tính trong ngoặc vuông.
Sau đó là phép lũy thừa, nhân và trừ các kết quả.
Lời giải
Ta có
2 43 .6 131 15 9
4 2 3 .6 131 6
81.6 131 36
486 95 391.
Đáp án: D
Bài 3: Thực hiện hợp lý phép tính (56.12 56.18):56 ta được
A. 112. B. 28. C. 30. D. 56.
Phương pháp
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân.
( ) A B C AB AC
Lời giải
(56.12 56.18):56
56.(12 18):56
56.12:56 56.18:56
12 18
30
Đáp án: C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.