Quảng cáo
Dạng 1. Thực hiện phép tính Chủ đề 5 Ôn hè Toán 6
QR

Dạng 1. Thực hiện phép tính Chủ đề 5 Ôn hè Toán 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Dạng 1. Thực hiện phép tính

A. Lý thuyết

* Thứ tự thực hiện phép tính:

- Với biểu thức không có dấu ngoặc:

+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang

phải.

+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa

trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

- Với biểu thức có dấu ngoặc:

Ta thực hiện theo thứ tự: ( ) trước, rồi đến [ ], sau đó mới đến ngoặc { }

* Quy tắc dấu ngoặc:

Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:

- Có dấu “+”, thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc:

a + (b+ c – d) = a + b + c – d

- Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc:

a – (b + c – d) = a – b – c + d

* Phép cộng số nguyên:

- Phép cộng hai số nguyên dương:

(+a) + (+b) = a + b

- Phép cộng hai số nguyên âm:

(-a) + (-b) = -(a + b)

- Phép cộng hai số nguyên khác dấu:

Để cộng hai số nguyên khác dấu, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “-” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại.

Bước 2. Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta lấy số lớn hơn trừ đi số nhỏ hơn.

Bước 3. Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở Bước 2, ta có tổng cần tìm.

Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0:

a + (-a) = 0

CHUYÊN ĐỀ 5:

CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN

ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

* Phép trừ số nguyên:

a – b = a + (-b)

* Phép nhân số nguyên:

Với * ,a b , ta có:

a.(-b) = - (ab)

(-a).(-b) = ab

* Quy tắc dấu của thương:

(+) : (+) = (+)

(-) : (-) = (+)

(+) : (-) = (-)

(-) : (+) = (-)

B. Bài tập

Bài 1: Kết quả của phép tính    100 50   là

A. -50. B. 50. C. 150. D. -150.

Bài 2: Kết quả của phép tính     234 123 66    là

A. 117. B. -77. C. 177. D. -177.

Bài 3: Cho   1993 354 987 A    và   89 1030 989 B    . Chọn câu đúng.

A. A > B. B. A < B. C. A = B. D. A = - B.

Bài 4: Khẳng định nào sau đây đúng:

A. ( 2).( 3).4.( 5) 0     . B. ( 2).( 3).4.( 5) 0     .

C. ( 2).( 3).4.( 5) 120     . D. ( 2).( 3).4.( 5) 0     .

Bài 5: Kết quả của phép tính   65: 13  là:

A. -13. B. 13. C. 5. D. -5.

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) 341 : (-11) – 23 . 11.

b) (-352) : (-2) - 273 : (-3) – 21210.

c) (-416) : 8 - 34 . 2 : (-4).

Bài 7: Thực hiện phép tính:

a)    2 13 . 9   .

b) ( 9).( 12) ( 13).6   

c)     455 5. 5 4. 8        .

d)       2 2 4. 12: 2 4. 3 12          .

Bài 8: Tính giá trị biểu thức:

a) A = 38. m – n . (-12) khi m = -2, n = 3.

b) B = 25 . (21 – m) – 24 . n khi m = 1, n = -5.

Bài 9: Tính giá trị biểu thức:

a)   2 9 90 01 P x y     với 76; 160 x y   .

b) 2 . Q x y  với 5 3, x y  .

Bài 10: Tính:

a) A = 24 . (-152 : 8 – 22) + (-24) : (-1)3.

b) B = 132 – (41 + 42 – 43 – 44) – 2 . (-5).

c) C =     2 11 8 160: 17 3 .5 14 2 :2       .

----HẾT----

Hướng dẫn giải chi tiết

Bài 1: Kết quả của phép tính    100 50   là

A. -50. B. 50. C. 150. D. -150.

Phương pháp

Phép trừ số nguyên: a – b = a + (-b)

Lời giải

Ta có      100 50 100 50 150.     

Đáp án: D

Bài 2: Kết quả của phép tính     234 123 66    là

A. 117. B. -77. C. 177. D. -177.

Phương pháp

- Phép cộng hai số nguyên khác dấu:

Để cộng hai số nguyên khác dấu, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “-” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại.

Bước 2. Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta lấy số lớn hơn trừ đi số nhỏ hơn.

Bước 3. Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở Bước 2, ta có tổng cần tìm.

- Phép cộng hai số nguyên âm:

(-a) + (-b) = -(a + b)

Lời giải

Ta có:

    234 123 66   

    234 123 66       

   111 66  

  111 66 177.   

Đáp án: D

Bài 3: Cho   1993 354 987 A    và   89 1030 989 B    . Chọn câu đúng.

A. A > B. B. A < B. C. A = B. D. A = - B.

Phương pháp

- Tính giá trị hai biểu thức A và B.

- So sánh các giá trị tìm được và kết luận đáp án …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo