
Dạng 3. Tìm x
A. Lý thuyết
* Thứ tự thực hiện phép tính:
- Với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa
trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
- Với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện theo thứ tự: ( ) trước, rồi đến [ ], sau đó mới đến ngoặc { }
* Quy tắc dấu ngoặc:
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
- Có dấu “+”, thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc: a + (b+ c – d) = a + b + c – d
- Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: a – (b + c – d) = a – b – c + d
* Cách tìm x:
- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng:
a + x = b (hoặc x + a = b) thì x = b - a
- Tìm số bị trừ trong một hiệu:
x – a = b thì x = b + a
- Tìm số trừ trong một hiệu:
a – x = b thì x = a - b
- Tìm thừa số chưa biết trong một tích:
a.x = b (hoặc x.a = b) thì x = b : a
- Tìm số bị chia trong một thương:
x : a = b thì x = b . a
- Tìm số chia trong một thương:
a : x = b thì x = a : b
- Nếu a . b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0.
CHUYÊN ĐỀ 5:
CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN
ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
B. Bài tập
Bài 1: Tìm x biết 43 3 x .
A. 43 x . B. 40 x . C. 46 x . D. 46 x .
Bài 2: Giá trị của x biết 20 96 x là:
A. 116. B. -76. C. -116. D. 76.
Bài 3: Cho 25 15 415 215 415 x thì x bằng
A. -205. B. 175. C. -175. D. 205.
Bài 4: Tìm x biết 2 5 3 7 2. x x
A. 13 x . B. 5 x . C. 7 x . D. 6 x .
Bài 5: Cho 4 . 3 20. x Tìm x .
A. 8. B. -5. C. -2. D. 2.
Bài 6: Tìm x, biết:
a) ( 125).21 0 x b) (2 16):12 8 x
c) (3 24).( 39) 117 x d) 123 (2 3) ( 118) x
e) (27 ).(3 9).(42 6 ) 0 x x x
Bài 7: Tìm x , biết:
a) 2 ( 7) 36 x b) 2 2.( 3) 24 6 x
Bài 8: Tìm số nguyên x , biết:
a) 10 65 x b)
2 32: 125 4 x
c) 20 5 2 45 x d) 29 x
Bài 9: Tìm số nguyên x, biết:
a) 42 18 16 x b) 5 3 85 32 x
c)
2 2 2 2 1 4 2 .3 x d) 7 3 x
Bài 10: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) 6
2 x là số nguyên b) 4 3 2 x x
là số nguyên
----HẾT----
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 1: Tìm x biết 43 3 x .
A. 43 x . B. 40 x . C. 46 x . D. 46 x .
Phương pháp
- Xác định:
+) x ở vị trí là số bị trừ
+) 43 ở vị trí là số trừ
+) 3 ở vị trí là hiệu
+) Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
- Đưa về cộng hai số nguyên âm để tìm $x.$
Lời giải
Ta có
43 3 x
3 43 x
3 3 4 x
46 . x
Vậy 46 . x
Đáp án: C
Bài 2: Giá trị của x biết 20 96 x là:
A. 116. B. -76. C. -116. D. 76.
Phương pháp
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Lời giải
20 96 20 96 20 96 116
x x x x
Vậy 116 x
Đáp án: C
Bài 3: Cho 25 15 415 215 415 x thì x bằng
A. -205. B. 175. C. -175. D. 205.
Phương pháp
Tính vế phải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.