
1
ĐỀ ÔN TẬP HÈ – Đề số 3
Môn: Toán - Lớp 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết tập hợp M đúng là:
A. 1;2;3;4 M . B. 1;2;3;4;5 M .
C. 0;1;2;3;4 M . D. 0;1;2;3;4;5 M .
Câu 2: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A. 10. B. 29. C. 1. D. 15.
Câu 3: Quan sát các biển báo giao thông dưới đây:
Biển báo có dạng chữ nhật là
A. Biển báo 1. B. Biển báo 2. C. Biển báo 3. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: Trong các số 125;1 818; 2430; 7857. Số chia hết cho cả 5 và 9 là:
A. 125. B. 1818. C. 2430. D. 7857.
Câu 5: Thân nhiệt của bệnh nhân A trong 10 tiếng theo dõi được ghi lại trong bảng sau:
37,5 39 40 35
38 37 0 36,5
Hãy cho biết dữ liệu nào không hợp lí?
A. 37,5. B. 40. C. 0. D. 36,5.
Câu 6: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách học sinh đọc sách tại thư viện trong một ngày như sau:
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức môn Toán của chương trình sách giáo khoa Toán 6.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức cả năm học – chương trình Toán 6.
2
Tổng số quyển sách học sinh đọc tại thư viện trong một ngày là:
A. 27. B. 54. C. 81. D. 104.
Câu 7: Kết quả của phép tính 3 4 8 5 là:
A. 17
40 . B. 47
40 . C. 47
40
. D. 17
40
.
Câu 8: Giá trị phân số 4 7
của số 56 là
A. -112. B. -2. C. -224. D. -32.
Câu 9: Cho đoạn thẳng AP có độ dài bằng 12cm. Nếu F là trung điểm của AP thì
A. FP 6cm . B. AF 12cm . C. AF FP . D. FP 24cm .
Câu 10: Số đo của góc cOd trong hình dưới đây là:
A. 55. B. 95. C. 85. D. 30.
Câu 11: Cho hình vẽ sau:
Hai tia đối nhau trên hình là:
A. Tia AC và AD. B. Tia CD và DA. C. Tia DA và DB. D. Tia BD và CD.
3
Câu 12: Số trục đối xứng của hình ngôi sao dưới đây là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3 50 20 2 :2 34 b) 8 3 1 50 75 4 c) 2 5 0,7.2 .20.0,375. 3 28
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1 điểm) Tìm x , biết:
a) 12 7 21 x . b) 4 5 1 : 7 28 14 x .
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Một quán trà trái cây cuối ngày bán còn lại 3 loại trà sau: 9
7
lít trà ổi, lượng trà đào ít hơn
trà ổi là 2
7
lít, trà dâu ít hơn trà ổi là 1
2
lít. Giá bán của mỗi loại trà trên được cho trong bảng sau:
Loại trà Trà ổi Trà đào Trà dâu
Giá tiền (đồng/lít) 56 000 50 000 56 000
Một người muốn mua hết lượng trà trên để tổ chức tiệc, hỏi người đó cần bao nhiêu tiền? Biết nếu mua hết
lượng trà trên, quán sẽ giảm giá 1
10
tổng số tiền cho người mua.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Một khoảng sân có dạng hình chữ nhật với chiều dài 12m và chiều rộng 7m. Người ta để một
phần của sân để trồng hoa (phần kẻ sọc), phần còn lại lát gạch (phần trắng).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.