
1
ĐỀ ÔN TẬP HÈ – Đề số 7
Môn: Toán - Lớp 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Cho tập hợp 1;2;5;8;9 H . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. 3 H . B. 5 H . C. 8 H . D. 5;8;9 H .
Câu 2: Số đối của số 9 là số nào trong các đáp án dưới đây?
A. 9. B. 1
9
. C. -9. D. 1 9 .
Câu 3: Kết quả của phép tính 89 27 là:
A. 62. B. -62. C. 116. D. -116. Câu 4: Tập hợp tất cả các ước của -8 là: A. 1;2;4;8 . B. 1; 2; 4; 8 . C. 8; 1;1;8 . D. 8; 4; 2; 1;1;2;4;8 .
Câu 5: Trong các hình sau đây, hình nào là hình thoi:
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 6: Chữ cái nào sau đây có cả trục đối xứng và tâm đối xứng ?
A. W. B. X. C. Y. D. Z.
Câu 7: Kết quả khi rút gọn phân số 20
140
đến tối giản là:
A. 10
70 . B. 4 28 . C. 2 14 . D. 1 7 .
Câu 8: Tính 25% của 12 bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 9: Làm tròn số a = 135,4956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây: A. 135,49. B. 135,51. C. 135,50. D. 136.
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức môn Toán của chương trình sách giáo khoa Toán 6.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức cả năm học – chương trình Toán 6.
2
Câu 10: Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1. B. Tên các tỉnh phía Bắc. C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1. D. Tên các lớp trong trường. Câu 11: Tung 1 đồng xu hai mặt N và S cân đối và đồng chất 20 lần. Có 8 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?
A. 8. B. 2
5
. C. 20. D. 12
20
.
Câu 12: Góc có số đo bằng 60 là A. góc nhọn. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc bẹt. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (1 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 1 1 3 : 2 4 4 ; b) 3 7 3 23 8 14 15 4 24 15
.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 1 3 5 5 x ; b)
2 1 1 5 9 3 9 x
.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Với tinh thần “Tương thân tương ái”, nhà trường đã phát động học sinh quyên góp sách giáo khoa ủng hộ các bạn học sinh vùng cao. Kết quả số sách thu được trong khoảng từ 1000 đến 1300 cuốn. Biết rằng nếu xếp số sách thành từng bó, mỗi bó 20, 25 hay 30 cuốn đều vừa đủ. Tính số sách nhà trường đã quyên góp được. ………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Bạn Nam gieo một con xúc xắc 30 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.