
Sở GD&ĐT Hà Nội – Trường THPT Đông Đô
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỢT 1 NĂM 2026
Môn: Toán học
SƯU TẦM: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết chương trình Toán THPT.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải chương trình Toán THPT.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số
2 ax bx c y f (x) mx n + + = = + có đồ thị như Hình 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên các khoảng ( ;1) − và (1; ) +.
B. Hàm số y = f(x) đồng biến trên các khoảng ( ;1) − và (1; ) +.
C. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng ( ;1) − và nghịch biến trên khoảng (1; ) +.
D. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng ( ;1) − và đồng biến trên khoảng (1; ) +.
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) là:
A. x = -1.
B. x = 2.
C. y = -1.
D. y = 2.
Câu 3. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số x y 10 = ?
A. x y 10 ln10 = .
B. x y 10 = .
C.
x 10 y ln10 = .
D.
x 1 10 y x 1
+ = + .
Câu 4. Trong không gian Oxyz, tọa độ của vectơ u 2k 3j 4i = − + là:
A. (2; -3; 4).
B. (2; 3; 4).
C. (4; 3; 2).
D. (4; -3; 2).
Câu 5. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai điểm 1 1 1 A(x ;y ;z ) và 2 2 2 B(x ;y ;z ) bằng:
A. 2 1 2 1 2 1 | x x | | y y | | z z | − + − + − .
B. 2 2 2 2 1 2 1 2 1 (x x ) (y y ) (z z ) − + − + − .
C. 2 1 2 1 2 1 | x x | | y y | | z z | 3 − + − + − .
D.
2 2 2 2 1 2 1 2 1 (x x ) (y y ) (z z ) 3 − + − + − .
Câu 6. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm 0 0 0 I(x ;y ;z ) và nhận n (a;b;c) = làm vecto
pháp tuyến có phương trình
A. 0 0 0 c(x x ) b(y y ) a(z z ) 0 − + − + − = .
B. 0 0 0 b(x x ) a(y y ) c(z z ) 0 − + − + − = .
C. 0 0 0 a(x x ) b(y y ) c(z z ) 0 − + − + − = .
D. 0 0 0 c(x x ) a(y y ) b(z z ) 0 − + − + − = .
Câu 7. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm 0 0 0 I(x ;y ;z ) bán kính R có phương trình là
A. 2 2 2 2 0 0 0 (x x ) (y y ) (z z ) R − + − + − = .
B. 2 2 2 2 0 0 0 (x x ) (y y ) (z z ) R − + − − − = .
C. 2 2 2 2 0 0 0 (x x ) (y y ) (z z ) R − − − + − = .
D. 2 2 2 2 0 0 0 (x x ) (y y ) (z z ) R − − + − + − = .
Câu 8. Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi Bảng. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
A.
2 2 2 1 1 2 2 m m n x n x n x x m + + + = .
B.
2 2 2 1 1 2 2 m m n x n x n x x n + + + = .
C. 1 1 2 2 m m n x n x n x x m + + + = .
D. 1 1 2 2 m m n x n x n x x n + + + = .
Câu 9. Cho các biến cố A và B thỏa mãn P(A) > 0, P(B) > 0. Khi đó P(A|B) bằng biểu thức nào dưới đây?
A. P(A)P(B| A)
P(B) .
B. P(B)P(B| A)
P(A) .
C. P(B) P(A)P(B| A) .
D. P(A) P(B)P(B| A) .
Câu 10. Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên thỏa mãn f(x) m, x và tồn tại a sao cho f(a) = m
thì
A. Hàm số y = f(x) đạt giá trị lớn nhất bằng m.
B. Hàm số y = f(x) đạt giá trị cực tiểu bằng m.
C. Hàm số y = f(x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng m.
D. Hàm số y = f(x) đạt giá trị cực đại bằng m.
Câu 11. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x),
y = 0, x = -1 và x = 5 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.