
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2025 – 2026. MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12
I. CẤU TRÚC ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - Phần trắc nghiệm (7đ): Nhiều phương án lựa chọn (12 câu = 3đ), TN đúng/sai (2 câu = 2đ), trả lời ngắn (4 câu = 2đ). - Tựluận (3đ): Nhận xét bảng sốliệu, câu hỏi lý thuyết. II. GIỚI HẠN: Từbài 19 đến bài 24 III. NỘI DUNG PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi phía Bắc có chung đường biên giới với Lào và Trung Quốc?
A. Lào Cai. B. Điện Biên. C. Tuyên Quang. D. Thái Nguyên. Câu 2. Trung du và miền núi phía Bắc phát triển nhiệt điện chủyếu từnguồn năng lượng
A. than đá. B. dầu mỏ. C. sinh học. D. khí đốt. Câu 3. Trung du và miền núi phía Bắc là vùng dẫn đầu cảnước vềsốlượng
A. lợn. B. gia cầm. C. bò. D. trâu. Câu 4. ỞTrung du và miền núi phía Bắc, sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm nông nghiệp chính?
A. Chăn nuôi trâu. B. Trồng cây ăn quả. C. Cây dược liệu. D. Khai thác thủy sản. Câu 5. Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. mật độdân sốcao nhất cảnước. B. gia tăng dân sốtựnhiên rất cao. C. sốdân chiếm một nửa cảnước. D. tỉlệdân thành thịcòn rất thấp. Câu 6. Dân sốvùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân sốđông, giảm mạnh. B. Dân sốtrung bình, biến động mạnh. C. Dân sốđông, tăng liên tục. D. Dân sốít, biến động mạnh. Câu 7. Đặc khu nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Cồn Cỏ. B. Lý Sơn. C. Phú Quý. D. Bạch Long Vĩ. Câu 8. Đặc khu nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Phú Quý. B. Cồn Cỏ. C. Hoàng Sa. D. Cô Tô. Câu 10. Các tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hoá, NghệAn. B. Hà Tĩnh, Quảng Trị. C. Ninh Bình, Quảng Trị. D. Quảng Trị, TP. Huế. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng vềdân sốBắc Trung Bộ?
A. Dân cư tập trung chủyếu ởphía tây của vùng. B. Tỉlệgia tăng dân sốtựnhiên ởmức trung bình cảnước. C. Trong vùng có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống. D. Tỉlệdân thành thịthấp hơn trung bình cảnước. Câu 12. Sản phẩm chủyếu của ngành trồng trọt ởcác đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộlà
A. cà phê, điều, cói. B. cao su, mía, cam. C. lạc, mía, lúa. D. hồtiêu, dừa, bông. Câu 13. Ngành chăn nuôi của Bắc Trung Bộcó đặc điểm nào sau đây?
A. Sốlượng đàn gia súc đứng đầu cảnước. B. Đang phát triển theo hướng hàng hóa. C. Bò sữa được nuôi phổbiến ởcác tỉnh. D. Gia cầm nuôi theo trang trại còn hạn chế. Câu 14. Ngành lâm nghiệp của Bắc Trung Bộcó đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉnh Quảng Trịkhai thác gỗnhiều nhất vùng. B. Tiến hành khai thác gỗởtất cảcác loại rừng. C. Sản lượng gỗkhai thác tăng không liên tục.
D. Đang đẩy mạnh khai thác và chếbiến gỗ. Câu 15. Ngành trồng trọt của Bắc Trung Bộcó đặc điểm nào sau đây?
A. Lúa trồng nhiều ởQuảng Trị, TP Huế B. Cao su được trồng phổbiến ởvùng đồi núi. C. Lúa là cây lương thực chủyếu của vùng. D. Mía được trồng chủyếu ởđất cát ven biển. Câu 16. Nông nghiệp ởBắc Trung Bộcó sựthay đổi theo hướng
A. ứng dụng công nghệhiện đại, sản xuất tập trung. B. chú trọng các mô hình chăn nuôi hướng tựnhiên. C. tập trung đẩy mạnh khai thác thuỷsản ởven bờ. D. tăng diện tích trồng cây lương thực, cây hoa màu. Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch ởBắc Trung Bộhiện nay?
A. Hoạt động du lịch chưa tương xứng với tiềm năng. B. Khách du lịch chiếm tỉtrọng cao nhất cảnước. C. Đầu tư phát triển cơ sởhạtầng du lịch bền vững. D. Đa dạng hoá các sản phẩm du lịch. Câu 18. Ngành nuôi trồng thủy sản của Bắc Trung Bộcó đặc điểm là
A. sản lượng nuôi trồng liên tục giảm. B. hạn chếáp dụng công nghệhiện đại. C. chủyếu theo hình thức quảng canh. D. đối tượng nuôi ngày càng đa dạng. Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm vịtrí địa lí và phạm vi lãnh thổBắc Trung Bộ?
A. Phía Đông có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo. B. Là vùng có diện tích rộng lớn nhất nước ta. C. Nằm trên trục giao thông huyết mạch của nước ta. D. Lãnh thổkéo dài theo chiều Bắc – Nam. Câu 20. Hai tỉnh có diện tích lúa lớn nhất Bắc Trung Bộlà
A. Thanh Hoá, NghệAn. B. Hà Tĩnh, Quảng Trị. C. Thanh Hoá, Quảng Trị. D. Quảng Trị, TP. Huế. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.