Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

BỘ MÔN: ĐỊA LÍ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - LỚP 12

NĂM HỌC 2024 - 2025

1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập kiến thức có nội dung sau: + Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông + Thương mại và du lịch + Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ + Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng + Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ + Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ + Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên + Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ + Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng đọc Átlát - Kĩ năng nhận xét biểu đồ, bảng số liệu và nhận diện biểu đồ - Kĩ năng tính toán bài tập địa lí 2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy

TT Chủ đề/

Phần

Nội dung/đơn vị kiến

thức

Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ

% điểm

Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn

Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Địa lí các ngành kinh tế

Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông 1

1

4%

Thương mại và du lịch 1 1 1

1 8%

2

Địa lí các vùng kinh

tế

Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

1

1

4%

Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

1 1 1

1

8%

Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ

1 1

2 8%

Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên

1

1 4%

Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ 1 1 1 1 8%

Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long

1

1 4%

3 Thực hành Kĩ năng tính toán, nhận

xét biểu đồ 1 2 1 1 1 2 3 1 1 4 6 3 52%

Tổng số câu 4 4 2 3 2 4 4 1 1 11 8 3

24+1

Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 100%

2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa

* Nhận biết Câu 1. Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

A. đều khắp các vùng B. tập trung ở miền Bắc. C. tập trung ở miền Trung. D. tập trung ở miền Nam. Câu 2. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

A. cao lanh, đá vôi. B. đất sét, đá vôi. C. dầu, khí đốt. D. bô xít, dầu. Câu 3. Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

A. Sài Gòn - Cà Mau. B. Phan Rang - Sài Gòn. C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Nẵng - Quy Nhơn. Câu 4. Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 5. Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ ở nước ta,

giai đoạn 2010 - 2021 Năm 2010 2015 2020 2021 Khối lượng vận chuyển (triệu tấn) 587,0 882,6 1 282,1 1 303,3 Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km) 36,2 51,5 73,5 75,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022) Tính cự li vận chuyển trung bình của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân của km) Câu 6. Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

A. Đất nước gia nhập WTO. B. Thực hiện công cuộc Đổi mới. C. Sau khi kết thúc chiến tranh. D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì. Câu 7. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. sông Gâm. B. sông Đà. C. sông Chảy. D. sông Lô. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng. B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất. C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào. D. Giáp với Đồng bằng sông Hồng. Câu 9. Cho bảng số liệu:

Số lượng trâu của vùng trung du miền núi Bắc Bộ và cả nước giai đoạn 2018 - 2023

(Đơn vị: Nghìn con) Năm 2018 2019 2020 2023 Trung du và miền núi phía Bắc 1391,2 1332,4 1293,9 1195,5 Cả nước 2486,9 2388,8 2332,8 2136,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, NXB thống kê năm 2024) a) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước.

b) Đàn trâu của vùng chiếm tỉ lệ cao trong cả nước. c) Vùng nuôi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo