
ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II MÔN SINH HỌC 12- NĂM HỌC 2025-2026
BÀI 21: HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN 1. BIẾT
Câu 1: Thuật ngữ nào dùng để mô tả quá trình làm biến đổi tần số các allele và thành phần kiểu gene của một quần thể sau một số thế hệ?
A. Tiến hoá nhỏ. B. Vốn gene của quần thể. C. Thường biến. D. Tiến hoá lớn. Câu 2: Một nhóm người trong một quần thể người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quần thể người mới có tần số allele về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đầu. Đây là ví dụ về kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến. C. Dòng gene. D. Phiêu bạt di truyền. Câu 3: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể sinh vật theo một hướng xác định? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Dòng gene. D. Đột biến. Câu 4: Phiêu bạt di truyền có đặc điểm A. luôn làm tăng vốn gene của quần thể. B. luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật. C. đào thải hết các allele có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại allele có lợi. D. làm thay đổi tần số allele không theo một hướng xác định. Câu 5: Một allele nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Phiêu bạt di truyền. D. Giao phối ngẫu nhiên. Câu 6: Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền đều có vai trò A. làm một gene có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể. B. có thể xuất hiện allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. C. làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể. D. góp phần loại bỏ allele lặn ra khỏi quần thể. Câu 7: Khẳng định nào sau đây không chính xác? A. Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động vào từng gene riêng rẽ mà còn tác động lên toàn bộ kiểu gene. B. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi và loài mới. C. Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động lên từng cá thể mà còn tác động cả lên quần thể. D. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể. 2. HIỂU Câu 8: Cho các nhận định sau: 1. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các cá thể thích nghi với môi trường sống.
2. Chọn lọc chống lại allele trội làm thay đổi tần số allele nhanh hơn chọn lọc chống allele lặn. 3. Chọn lọc tự nhiên tác động không phụ thuộc kích thước quần thể. 4. Chọn lọc tự nhiên có thể đào thải hoàn toàn một allele lặn ra khỏi quần thể. Nhận định đúng về đặc điểm của chọn lọc tự nhiên là A. (2), (4). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (3). III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN 1. BIẾT Câu 1: Trong số các nhân tố tiến hóa gồm: đột biến, dòng gene, chọn lọc tự nhiên, phiêu bạt di truyền, giao phối không ngẫu nhiên, a. có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp? b. có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen
BÀI 23: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI 1. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. B. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến sinh trưởng của sinh vật. C. bao quanh sinh vật ảnh hưởng sự sinh trưởng, phát triển và tồn tại của sinh vật. D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật. Câu 2: Mỗi sinh vật có môi trường sống đặc trưng như môi trường A. trong đất, dưới nước, trên mặt đất- không khí. B. trong đất, trên mặt đất- không khí. C. trên cạn, trong đất, dưới nước và sinh vật. D. dưới nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật. Câu 3 : Các nhân tố sinh thái được chia thành A. nhóm nhân tố sinh thái sinh vật và con người. B. nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh C. nhóm nhân tố sinh thái trên cạn và dưới nước. D. nhóm nhân tố sinh thái bất lợi và có lợi. Câu 4 : Nhân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.