Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ

Đề cương ôn tập giữa kì 1 – Môn Công nghệ 11 Năm học 2025 - 2026

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

MÔN CÔNG NGHỆ 11

Năm học 2025 - 2026 PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người là: A. cung cấp rau, quả và các loại thực phẩm từ thực vật. B. cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein và chất béo. C. tăng sản lượng thủy sản và các loại hải sản tự nhiên. D. giúp giảm nhu cầu tiêu dùng thực phẩm của con người. Câu 2. Chăn nuôi có vai trò nào sau đây đối với nền kinh tế của đất nước? A. Giúp giảm chi phí sinh hoạt và nhu cầu tiêu dùng của người dân. B. Góp phần phát triển công nghiệp chế biến, xuất khẩu và tạo việc làm. C. Làm giảm diện tích đất trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp. D. Làm chậm quá trình hiện đại hóa sản xuất nông nghiệp. Câu 3. Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành: A. hai nhóm: vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập. B. hai nhóm: vật nuôi hoang dã và vật nuôi thuần hóa. C. ba nhóm: vật nuôi bản địa, vật nuôi lai, vật nuôi nhập khẩu. D. ba nhóm: vật nuôi trong nước, vật nuôi ngoài nước, vật nuôi hoang dã. Câu 4.Chọn lọc dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống. Đây là phương pháp chọn giống vật nuôi nào ? A. Chọn lọc tổ tiên B. Chọn lọc hàng loạt C. Chọn lọc bản thân D. Chọn lọc cá thể Câu 5. Trong nhân giống vật nuôi, thông thường người ta không sử dụng phương pháp lai nào sau đây? A. Lai kinh tế B. Lai cải tạo. C. Lai cận huyết. D. Lai xa. Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi? A. Thể chất. B. Sinh trưởng. C. Ngoại hình. D. Màu da. Câu 7. Các chỉ tiêu chọn giống vật nuôi gồm: A. Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, khả năng sản xuất B. Ngoại hình, môi trường, thức ăn, chăm sóc C. Giống bố mẹ, nguồn gốc, tập tính, sản phẩm D. Thể chất, dinh dưỡng, điều kiện nuôi, năng suất Câu 8. Ưu điểm của phương pháp nhân giống thuần chủng là gì? A. Con lai có sức sống cao B. Duy trì đặc tính tốt của giống C. Tạo nhiều biến dị tổ hợp D. Tiết kiệm thời gian Câu 9. Nội dung nào sau đây không đúng với hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam? A. Chăn thả tự do. B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn nuôi bán công nghiệp. D. Chăn nuôi chuyên dụng. Câu 10. Trong phân loại vật nuôi, hình thức nào sau đây là phân loại theo nguồn gốc? A. Vật nuôi lấy trứng. B. Vật nuôi lấy sữa. C. Vật nuôi bản địa. D. Vật nuôi trên cạn. Câu 11. Vịt siêu trứng Đại Xuyên TC có số trứng khoảng 275-290 quả/mái/năm; Vịt cỏ màu cánh sẻ có số trứng khoảng 250-260 quả/mái/năm. Ví dụ trên nói về vai trò nào sau đây của giống trong chăn nuôi? A. Quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Quyết định đến phẩm chất chăn nuôi. C. Ảnh hưởng đến khả năng thích nghi. D. Ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn. Câu 12. Một cơ sở chăn nuôi muốn chọn nhanh những con lợn mang gen tăng trưởng tốt để giữ lại làm giống, không chờ đến lúc trưởng thành mới đánh giá. Ứng dụng công nghệ sinh học nào phù hợp nhất? A. Phối giống tự nhiên giữa các cá thể khỏe mạnha B. Dùng chỉ thị phân tử để kiểm tra gen mong muốn C. Nuôi thử rồi loại dần những con kém phát triển D. Mua thêm giống lai và cho sinh sản đại trà

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo