
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN : HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 12
NĂM HỌC 2025- 2026 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức : Kiểm tra kiến thức thuộc phạm vi Chương 5 : Pin điện và điện phân. Chương 6 : Đại cương về kim loại. 1.2. Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng tái hiện, tổng hợp, khái quát hóa, thí nghiệm và giải một số dạng bài tập liên quan thuôc hai chương 5, 6. 2. NỘI DUNG 2.1. Ma trận đề a. Hình thức: Gồm 4 phần
Dạng thức Số câu Lệch hỏi Thang điểm Tổng điểm Dạng thức 1: Nhiều lựa chọn 18 18 0,25đ/1câu 4,5 Dạng thức 2: Đúng/Sai 4 16 1,0đ/1câu 4,0 Dạng thức 3: Trả lời ngắn 6 6 0,25đ/1 câu 1,5 b. Ma trận đề
TT Chư ơng
Nội dung Mức độ cần đạt Tổng Tỷ lệ Nhiều lựa chọn
“Đúng-Sai” Trả lời ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD 5 Thế điện cực và pin điện hóa
2 1 1 2 1
1 3 3 2 40
Điện phân 2 1 1 2 1 1 3 3 2 6 Cấu tạo kim loại và tính chất vật lý
3 1 3 1 60
Tính chất hóa học 2 1 1 1 2 1 1 3 4 2
Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại
2 1 2 1 1 1 4 1 3
Hợp kim và sự ăn mòn kim loại
2 1 2 1
Tổng số câu, ý hỏi 1 3
1 4 4 8 4 0 4 2 18 12 10
Tổng số điểm 4,5 4 1,5 4,5 3 2,5 Tỷ lệ % 45 40 15 45 30 25 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa Phần I- Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án. I.1. Thế điện cực và pin điên hóa. Câu 1: Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ ⎯⎯ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng? A. Ag+ khử Cu thành Cu2+. B. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+. C. Cu có tính khử yếu hơn Ag. D. Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá. Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây có thể hoà tan được Fe?
A. AlCl3. B. Fe2(SO4)3 C. FeCl2. D. MgCl2. Câu 3: Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2? A. Mg. B. Cu. C. Hg. D. Au. Câu 4: Cho biết:
Cặp oxi hoá – khử Cu2+/Cu Ag+/Ag Fe2+/Fe Ni2+/Ni
Thế điện cực chuẩn, V +0,340 +0,799 –0,44 –0,257
Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+. B. Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+. C. Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+. D. Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+. Câu 5: Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Copper (Cu) kim loại không phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2 1 M. (2) Lead (Pb) kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1 M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Silver (Ag) kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1 M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại? A. Cu > Pb > Ag. B. Pb > Cu > Ag. C. Cu > Ap > Pb. D. Pb > Ag > Cu. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani? A. Anode là điện cực dương. B. Cathode là điện cực âm. C. Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá. D. Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode. Câu 7: Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở anode là A. Ni ⎯⎯ → Ni2+ + 2e. B. Cu ⎯⎯ → Cu2+ + 2e. C. Cu2+ + 2e ⎯⎯ → Cu. D. Ni2+ + 2e ⎯⎯ → Ni. Câu 8: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn − Cu:
Sn + Cu2+ ⎯⎯ → Sn2+ + Cu Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng? A. Khối lượng của điện cực Sn tăng. B. Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng. C. Khối lượng của điện cực Cu giảm. D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng. Câu 9: Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hoá sau: o Pin(Cu X) E 0,46 V − = ; o Pin(Y Cu) E 2,71 V − = ;
o Pin(Z Cu) E 0,78 V − = (với X, Y, Z là ba kim loại). Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần
tính khử là A. X < Y < Z. B. X < Z < Y. C. Y < Z < X. D. Z < X < Y. Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài. (b) Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời. (c) Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng. (d) Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu. (e) Khi sử dụng, pin nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.