Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Hóa học 10 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Hóa học 10 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM Môn: HÓA HỌC - Lớp 10

Năm học: 2024 – 2025 A - Lý thuyết:

Chương 1: Nguyên tử

• Thành phần nguyên tử. Mối quan hệ giữa số hạt proton, neutron, electron. • Khái niệm về điện tích hạt nhân; số khối; số hiệu nguyên tử; ký hiệu nguyên tử; nguyên tố hóa học; đồng vị; nguyên tử khối; nguyên tử khối trung bình; Orbital nguyên tử; lớp, phân lớp electron; nguyên tố s, p, d, f. • Nêu thứ tự mức năng lượng trong nguyên tử. • Viết cấu hình electron. Biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng. B - Bài tập Làm tất cả các bài tập trong sách giáo khoa. C- Một số câu hỏi và bài tập tham khảo

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu hỏi Hs chỉ chọn một phương án

Câu 1. Kí hiệu của electron là A. e. B. n. C. p. D. q. Câu 2. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây? A. Electron và neutron. B. Electron và proton. C. Neutron và proton. D. Neutron, proton và electron. Câu 3. Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

A. Proton. B. Electron. C. Proton và neutron. D. Neutron. Câu 4. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại? A. proton. B. neutron. C. electron. D. neutron và electron. Câu 5. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là: A. proton. B. neutron. C. electron. D. proton và electron. Câu 6. Nếu ta hình dung hạt nhân nguyên tử là quả cầu có đường kính 6,5 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần. A. 6,5m. B. 65m. C. 650m. D. 6500m. Câu 7. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Số hạt electron của X là A. 13. B. 14. C. 15. D. 16. Câu 8. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A. Số khối. B. Số neutron. C. Số proton. D. Số neutron và số proton. Câu 9. Kí hiệu hóa học của nguyên tố hydrogen là

A. N. B. H. C. C. D. O. Câu 10. Nguyên tử khối của nguyên tố oxygen 16

8O là A. 16. B. 8. C. 32. D. 40. Câu 11. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu 18

8O là A. 8. B. 16. C. 10. D. 18. Câu 12. Nguyên tử 27

13Al có A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n. Câu 13. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

A. số khối. B. nguyên tử khối. C. số hiệu nguyên tử. D. số neutron. Câu 14. Nguyên tử khối là

A. khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử. B. khối lượng tương đối của một nguyên tử. C. tổng số proton và electron trong nguyên tử. D. tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử. Câu 15. Nguyên tử potassium (K) có 19 electron; 19 proton và 20 neutron. Số khối nguyên tử của K là

A. 20. B. 19. C. 39. D. 58. Câu 16. Kí hiệu nguyên tử A

ZX cho biết

A. kí hiệu hóa học của nguyên tố (X). B. số hiệu nguyên tử (Z). C. số khối (A). D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 17. Một nguyên tử sodium (Na) có 11 electron; 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử này là

A. 12

11Na. B. 11

12Na. C. 23

11Na. D. 11

23Na. Câu 18. Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 5, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là A. 31. B. 33. C. 35. D. 37. Câu 19. Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu? A. +9. B. - 9. C. +10. D. -10. Câu 20. Cho các phát biểu sau: (1) Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử, gồm các hạt proton và neutron. (2) Nguyên tử trung hòa về điện nên số proton bằng số neutron. (3) Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electron trong nguyên tử. (4) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron. (5) Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số neutron trong nguyên tử. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21. Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị?

A. 35 37 17 17 Cl và Cl. B. 24 25 12 12 Mg và Mg. C. 40 40 18 19 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo