
I. Nội dung ôn tập: Từ tiết 37 đến tiết 50( không gồm chuyên đề học tập), cụ thể:
1. Hợp chúng quốc Hoa Kỳ: Bài 18,19
2. Liên Bang Nga: Bài 20, 21
3. Nhật bản: Bài 23 ( tiết 1-2)
II. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2. Môn Địa lý 11 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM HOA KỲ 1.1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI HOA KỲ Câu 1: Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
A. bán cầu Tây. B. bán cầu Nam. C. tiếp giáp với Cu Ba. D. tiếp giáp Ấn Độ Duong. Câu 2: Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa. B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa. C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa. D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa. Câu 3: Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
A. ASEAN, các nước ở châu Âu. B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh. C. Trung Quốc, các nước Đông Á. D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi. Câu 4: Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ. B. Bán đảo A-la-xca. C. Quần đảo Ha-oai. D. Quần đảo Ăng-ti Lớn. Câu 5: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn. C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ. D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca. Câu 6: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam. B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì. C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú. D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương. Câu 7: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.\ B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác. C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng. D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn. Câu 8: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải. B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác. C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn. D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp. Câu 9: Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
THỐNG NHẤT NỘI DUNG ÔN TẬP
GIỮA KÌ 2 MÔN ĐỊA LỚP 11 - NH 2024-2025
A. ôn đới lục địa và hàn đới. B. hoang mạc và ôn đới lục địa. C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. D. cận nhiệt đới và cận xích đạo. Câu 10: Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
A. Trung Quốc và Liên bang Nga. B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a. C. Bra-xin và Trung Quốc. D. Trung Quốc và Ấn Độ. Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới. B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư. C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á. D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều. Câu 13: Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại
A. nguồn tri thức. B. nguồn vốn. C. lực lượng lao động. D. bản sắc văn hóa. Câu 14: Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả
A. người da trắng, da đen, da màu. B. chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it. C. người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh. D. người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh. Câu 15: Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
A. đô thị cực lớn. B. đô thị vừa và nhỏ. C. vùng ven đô thị. D. vùng nông thôn. Câu 16: Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
A. ven Thái Bình Dưong. B. ven Đại Tây Dương. C. ven vịnh Mê-hi-cô. D. khu vực trung tâm. Câu 17: Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
A. nam và ven Đại Tây Dương. B. nam và ven bờ Thái Bình Dương. C. bắc và ven bờ Thái Bình Dương. D. tây và ven bờ Đại Tây Dương. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kỳ?
A. Người dân chủ yếu sống trong các thành phố. B. Tỉ lệ dân thành thị cao, đạt 83% (năm 2020). C. Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị. D. Các thành phố vừa và nhỏ chiếm phần lớn số dân. Câu 19: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.