Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

PHẦN 1: GIỚI HẠN ÔN TẬP 1. Liên bang Nga 1.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cƣ và xã hội Liên bang Nga. 1.2. Kinh tế Liên bang Nga. 1.3. Tìm hiểu về công nghệ khai thác dầu khí của Liên bang Nga. 2. Nhật Bản 2.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cƣ và xã hội Nhật Bản. 2.2. Kinh tế Nhật Bản. 3. Các công thức tính toán Tính cơ cấu/tỉ lệ, mật độ dân số, các cân thƣơng mại. PHẦN 2: BÀI TẬP TỰ LUYỆN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƢƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là: A. chăn nuôi gia súc lớn. B. sản xuất lƣơng thực. C. trồng cây công nghiệp. D. phát triển thủy điện. Câu 2: Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga? A. Sông Lê-na. B. Sông Vôn-ga. C. Sông Ô-bi. D. Sông I-ê-nit-xây. Câu 3: Liên bang Nga có đƣờng biên giới trên đất liền dài khoảng A. 40 000 km. B. 30 000 km. C. 20 000 km. D. 50 000 km. Câu 4: Dân cƣ Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dƣới đây? A. Đồng bằng Đông Âu. B. Đồng bằng Tây Xi – bia. C. Ven Thái Bình Dƣơng. D. Vùng Xibia và các đảo. Câu 5: Hồ nƣớc ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào sau đây? A. Hồ Victoria. B. Hồ Superior. C. Hồ Baikal. D. Biển Caspi. Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga? A. Liên bang Nga có quy môn GDP khá nhỏ. B. Tốc độ tăng trƣởng GDP không ổn định. C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động. D. Có xu hƣớng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ. Câu 7: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bàng Nga là A. điện lực. B. thực phẩm. C. đóng tàu. D. luyện kim. Câu 8: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhƣng nông nghiệp còn hạn chế? A. Vùng Trung tâm. B. Vùng U-ran. C. Vùng Trung ƣơng. D. Vùng Viễn Đông. Câu 10: Từ lâu, Liên bang Nga đã đƣợc coi là cƣờng quốc về A. khai thác dầu khí. B. hàng không vũ trụ. C. công nghiệp may. D. công nghiệp cơ khí. Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã? A. Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. B. Đời sống ngƣời dân đƣợc cải thiện, kinh tế phát triển. C. Đƣa Liên bang Xô Viết trở thành cƣờng quốc mạnh. D. Tốc độ tăng trƣởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới. Câu 12: Liên bang Nga có đƣờng bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dƣơng lớn là A. Bắc Băng Dƣơng và Thái Bình Dƣơng. B. Bắc Băng Dƣơng và Đại Tây Dƣơng. C. Thái Bình Dƣơng và Ấn Độ Dƣơng. D. Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng. Câu 13: Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga? A. Quỹ đất nông nghiệp lớn. B. Khí hậu phân hoá đa dạng. C. Giáp nhiều biển và đại dƣơng. D. Có nhiều sông, hồ lớn. Câu 14: Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thƣơng của Liên Bang Nga? A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

TỔ SỬ - ĐỊA

NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2024 - 2025)

Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 11

B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ. C. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt. D. Tổng kim ngạch ngoại thƣơng liên tục tăng. Câu 15: Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là? A. Dân số tăng nhanh. B. Thiếu nguồn lao động. C. Tuổi thọ trung bình thấp. D. Nhiều thành phần dân tộc. Câu 16: Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng A. 8 300 km. B. 3 800 km. C. 380 km. D. 830 km. Câu 17: Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lƣợng lớn nhất ở Nhật Bản? A. Dầu mỏ và khí đốt. B. Sắt và mangan. C. Than đá và đồng. D. Bôxit và apatit. Câu 18: Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản? A. Kiu-xiu. B. Xi-cô-cƣ. C. Hô-cai-đô. D. Hôn-su. Câu 19: Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nƣớc biển ấm, nhiều đảo. B. Diện tích biển lớn, thiên tai. C. Nền nhiệt độ cao, biển ấm. D. Có các ngƣ trƣờng rộng lớn. Câu 20: Các vật nuôi chính của Nhật bản đƣợc nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây? A. Hộ gia đình. B. Du mục. C. Quảng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo