Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Phước Long (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Phước Long (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024 – 2025

MÔN ĐỊA LÍ- KHỐI 11 A. TRẮC NGHIỆM 1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI HOA KỲ Câu 1. Vùng phía Đông Hoa Kì có địa hình chủ yếu là A. đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp. B. đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp. C. cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp. D. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp. Câu 2. Theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc, vị trí địa lý phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kì tiếp giáp với các khu vực tương ứng, lần lượt là A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Mỹ Latinh, Canada. B. Đại Tây Dương, Canada, Thái Bình Dương, Mỹ Latinh. C. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Canada, Mỹ Latinh. D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mỹ Latinh, Canada. Câu 3. Đây là quốc gia tiếp giáp phía Bắc của Hoa Kỳ? A. Canada B. Iceland. C. Mehico D. Chile Câu 4. Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ từ Bắc xuống Nam có khí hậu A. ôn đới, hàn đới B. hàn đới, ôn đới C. nhiệt đới, cận nhiệt D. ôn đới, cận nhiệt Câu 5. Lãnh thổ Hoa Kỳ gồm bao nhiêu bộ phận? A. 2 bộ phận B. 3 bộ phận C. 4 bộ phận D. 5 bộ phận Câu 7. Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm A. các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên. B. khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng. C. đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bời đắp và vùng đồi thấp. D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat. Câu 8. Vùng phía Đông Hoa Kì bao gồm A. vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương. B. dãy núi già A-pa-lat các đồng bằng ven Thái Bình Dương. C. đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp. D. vùng núi Cóoc-đi-e và các thung lũng rộng lớn. Câu 9. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ? A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Á. D. Mĩ La Tinh. Câu 10. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ? A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Á. D. Mĩ La-tinh. Câu 11. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các

2

bang? A. Phía Nam và ven Đại Tây Dương. B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương. C. Phía Bắc và ven Thái Bình Dương. D. Phía Tây và ven Đại Tây Dương. Câu 12. Sự phân bố dân cư Hoa Kì không chịu ảnh hưởng của? A. Lịch sử khai thác lãnh thổ. B. Chính sách nhập cư. C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. D. Đặc điểm phát triển kinh tế. Câu 13. Điểm giống nhau giữa vùng phía Tây và vùng phía Đông Hoa Kì là A. nguồn thuỷ năng rất phong phú. B. tập trung dân cư đông đúc. C. khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc. D. phần lớn diện tích là gò đồi. Câu 14. Dân cư của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở? A. Phía đông, tập trung nhiều vùng Trung Tâm và phía Tây B. Vùng Trung tâm và vùng ven biển C. Tập trung vùng ven TBD ở phía Tây Nam, phía đông Bắc của Hoa Kì D. Tập trung dọc biên giới với Mexico và Canada Câu 15. Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bô xit, chì của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Vùng phía Đông. B. Vùng phía Tây. C. Vùng Trung tâm. D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. Câu 16. Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Bang Tếch – dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca. B. Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, bán đảo A-la-xca. C. Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch – dát. D. Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca. Câu 17. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến dân cư Hoa Kì chủ yếu tập trung ở vùng Đông Bắc? A. Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm. B. Điều kiện kinh tế xã hội phát triển. C. Điều kiện tự nhiên tương đối thuận lợi. D. Tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Câu 18. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm. C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca. D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai. 2. KINH TẾ HOA KÌ Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ? A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP. B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn. C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng. D. Là một nước …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo