
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 - 2024
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: -Bài 18, 19: Hợp chúng quốc Hoa Kì - Bài 20, 21: Liên Bang Nga 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng đọc Átlát - Kĩ năng vẽ kết hợp, dường, cột; Nhận xét bảng, biểu số liệu và nhận diện biểu đồ 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: Câu 1: Hãy nêu đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Hoa Kì? Câu 2: Trình bày sự phát triển 3 nhóm ngành kinh tế của Hoa Kì? Câu 3: Hãy nêu đặc điểm dân cư nổi bật của khu vực Liên Bang Nga? 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: Câu 1: Hãy so sánh hướng phát triển kinh tế của Hoa Kì với Liên Bang Nga ? Câu 2: Phân tích các thành tựu và thách thức của Hoa Kì, Liên Bang Nga? Câu 3: Hãy phân tích ảnh hưởng của đặc điểm xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì và Liên Bang Nga? 2.3. Ma trận
TT
Đon vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng số câu
Nội dung kiến thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL TN
1
Hợp chúng quốc Hoa Kì
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư Hoa Kì 3 2 5
2 Kinh tế Hoa Kì 3 2 1 1 7
3
Liên Bang Nga Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên,
dân cư Liên Bang Nga 3 2 5
4 Kinh tế Liên Bang Nga 3 2 1 1 7
5 Kỹ năng địa lý Vẽ, nhận xét biểu đồ 1
Tổng TN 12 8 2 2 24
TL 1 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa 1. NHẬN BIẾT Câu 1. Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia thành mấy nhóm ngành? A. 2 nhóm. B. 3 nhóm. C. 4 nhóm D. 5 nhóm. Câu 2. Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì? A. Ven Thái Bình Dương. B. Ven Đại Tây Dương. C. Vịnh Mêhicô. D. Xung quanh vùng Ngũ Hồ. Câu 3. Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu A. Cận nhiệt đới và hoang mạc. B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc C. Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. D. Hoang mạc và bán hoang mạc Câu 4. Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu A. Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc C. Cận nhiệt đới và hoang mạc. D. Bán hoang mạc và ôn đới hải dương Câu 5. Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng
A. đồi núi phía Tây. B. đồi núi phía Đông. C. đồng bằng phía Nam. D. đồi gò phía Bắc.
Câu 6. Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ
A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Á. D. Mĩ La tinh. Câu 7. Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
A. cao nguyên thấp và đồi gò thấp. B. cao nguyên cao và đồi gò thấp. C. đồng bằng lớn và cao nguyên thấp. D. đồng bằng lớn và đồi gò thấp. Câu 8. Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là
A. vùng Đông Bắc. B. vùng Đông Nam. C. vùng trung tâm. D. vùng phía Tây. Câu 9. Ngành công nghiệp nào của Hoa kì có sản lượng đứng đầu thế giới?
A. Nhôm. B. Than đá. C. Điện lực. D. Dầu thô. Câu 10. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. Phần lớn là núi và cao nguyên. C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. D. Có trữ năng thủy điện lớn. Câu 11. Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 12. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A. rừng taiga. B. rừng lá cứng. C. rừng lá rộng. D. thường xanh. Câu 13. Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
A. sông Vonga. B. sông Ô bi. C. núi Capcat. D. dãy Uran. Câu 14. Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam. B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc. C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây. D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông. Câu 15. Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
A. Trung ương. B. U - ran. C. Viễn Đông. D. Trung tâm đất đen. II. THÔNG HIỂU Câu 1. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế. B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ. C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển. D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh. Câu 2. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
A. vùng kinh tế có sản lượng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.