
1
I. YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC ĐỐI VỚI HỌC SINH
- Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
Bài 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác.
Bài 2. Các phép biến đổi lượng giác.
Bài 3. Hàm số lượng giác và đồ thị.
Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản.
- Chương IV: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ
SONG SONG.
Bài 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.
Bài 2. Hai đường thẳng song song trong không gian.
Bài 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song.
II. CẤU TRÚC ĐỀ VÀ THỜI LƯỢNG:
+ Thời gian làm bài 90 phút.
+ Đề gồm: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu (3,0 điểm)
Trắc nghiệm đúng sai: 4 câu (4,0 điểm)
Tự luận: 2 câu (3,0 điểm)
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN
A. ĐẠI SỐ
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Đổi số đo góc 135 ra số đo rađian ta được
A. 3
2
. B. 3
4
. C. 5
6
. D. 3
5
.
Câu 2. Rút gọn biểu thức sin sin 4 4 P a a
.
A. 3 cos2 2 a . B. 1 cos2 2 a . C. 2 cos2 3 a . D. 1 cos2 2 a .
Câu 3. Cho 0; x thỏa mãn 5 cos 13 x . Giá trị của tan 4 x
bằng
A. 17
7 . B. 7
17 . C. 17
7 . D. 7 17 .
Câu 4. Tập xác định của hàm số sin 1 cos
x y x là
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA
TỔ: TOÁN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN 11
2
A. \ | 2 D k k
. B. \ | D k k .
C. \ 2 | D k k . D. \ | 2 k D k
.
Câu 5. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3sin 1 4 y x
lần lượt là:
A. 4; 2 . B. 2; 4 . C. 1; 1 . D. 3; 3 .
Câu 6. Nghiệm của phương trình cos 1 x là:
A. 2 x k , k . B. 2 x k , k .
C. 2 x k , k . D. x k , k .
Câu 7. Nghiệm của phương trình cot 3 3 x
có dạng k x m n , k , , m * n và k
n là
phân số tối giản. Khi đó m n bằng
A. 5. B. 3 . C. 5 . D. 3.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường tròn lượng giác là đường tròn
A. có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1.
B. có tâm trùng với gốc tọa độ.
C. bán kính bằng 1.
D. có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 2.
Câu 9: Cho tan 3 . Tính tan 3
.
A. 1 3 1 3
. B. 3 3 1 3 3
. C. 1 3 1 3 3
. D. 3 3 1 3 3
.
Câu 10: Nếu 1 sinx cos 3 x thì sin2x bằng
A. 3
4 . B. 3
8 . C. 2 2 . D. 8
9 .
Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số 2025. sin y x
A. D . B. D \ 0 .
C. D \ , . k k D. D \ , . 2 k k
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
3
A. sin cos2 . y x x B. 5 sin .cos . 2 y x x
C. 2 tan . tan 1 x y x D.
3 cos sin . y x x
Câu 13: Tất cả nghiệm của phương trình 3 cos 2 x là
A. 2 , 6 x k k . B. 5 2 , 6 x k k .
C. 2 , 6 x k k . D. 5 2 , 6 x k k .
Câu 14: Rút gọn biểu thức cos 120 cos 120 cos P x x x ta được kết quả là:
A. 0 . B. cos x .
C. 2cos x . D. sin cos x x .
Câu 15: Chọn khẳng định sai. Trên các khoảng 2 ; 2 2 k k
, k thì:
A. Hàm số sin y x là hàm nghịch biến.
B. Hàm số cos y x là hàm số nghịch biến.
C. Hàm số tan y x là hàm số đồng biến.
D. Hàm số cot y x là hàm số đồng biến.
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2
B. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2
C. Hàm số đồng biến trên ; . 2 2
D. Hàm số đồng biến trên ;0 . 2
Câu 17: Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A. 1 sin . 2 x B. sin 2. x C. 2sin 2. x D. cos 2. x
Câu 18. Tập xác định của hàm số cot(2 ) 5 y x là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.