Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 11 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 11 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 NĂM HỌC 2025-2026.

MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

STT Chủ đề/

Chương

Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng -sai” Trả lời ngắn

Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Quan hệ giữa các giá trị lượng giác. Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích)

C1 C2 C3

C1 C2 3 2 17,5

Hàm số lượng giác và đồ thị

C4 C5 C1a C1b

C1c C1d 4 2 15,0

Phương trình lượng giác cơ bản

C6 C7 C2 2 1 15,0

2 Dãy số - Cấp số

Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm

C8 C9 C10

C2 3 1 12,5

2

cộng và cấp số nhân

Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

C11

C2a C2b

C2c C2d

3 2 12,5

Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân

C12 C3 C3 1 1 1 17,5

3

Phân tích và xử lí dữ liệu

Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm

C1 10,0

Tổng số câu 12 0 0 4 4 0 0 4 0 0 3 16 8 3 12 8 4 3 Tổng số điểm 3,0 20 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100

1

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN-TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT GK1 MÔN TOÁN LỚP 11-NĂM HỌC 2025-2026

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Xác định số đo của góc lượng giác ( ) , Ou Ov được biểu diễn

trong hình bên dưới đây A. o 300 − B. o 510 C. o 60 D. o 420 −

Câu 2. Hình vẽ bên dưới, điểm M biểu diễn của cung có số đo x là;

A. 2 3 = + x k  ,k  . B. 3 x k   = − + ,k  .

C. 3 x k   = + ,k  . D. 3 2 x k   = + ,k  .

Câu 3. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ là

A.

2  B.  C. 2 D. 4.2

Câu 4. Cho 4 sin 5 x = với 2 x     . Giá trị của cosx bằng

A. 1 . 5

B. 3. 5

C. 3. 5 − D. 4. 5

Câu 5. Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn 6 2 k AM   = + , ? k 

A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 8 .

Câu 6. Điểm M biểu diễn góc thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào đúng?

A. sin 0; cos 0     . B. sin 0; cos 0     . C. sin 0; cos 0     . D. sin 0; cos 0     .

Câu 7. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OP chỉ số 3 và kim phút OG chỉ số 12. Tìm số đo của góc lượng giác ( ) , OP OG .

A.

0 0 90 360 , k k − +  . B. . , 180 90 0 0 Z k k  + C.

0 0 270 360 , k k +  . D.

0 0 90 360 , k k +  .

Câu 8. Số đo theo đơn vị rađian của góc 72 là

A. 3

5

. B. 3

7

. C. 2

5

 D. 5

7

.

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) sin .sin . cos a b a b cosa cosb − = + . B. ( ) sin .sin . cos a b a b cosa cosb + = − .

C. sin( ) sin . .sin a b a cosb cosa b − = − . D. sin( ) sin . .sin a b a cosb cosa b + = + .

2 Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 sin 2 sin cos 2    = . B. sin2 2sin cos    = . C. sin2 sin cos    = . D. 2 2 sin2 cos sin . a a a = −

Câu 11. Cho 2 sin 3 = − . Tính cos2 bằng

A. 1

9 . B. 1 9 − . C. 1

3 . D. 4

3 .

Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. sin . y x B. cos . y x C. tan . y x D. cot . y x

Câu 13. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của

hàm số nào sau đây? A. tan y x = . B. cos y x = . C. cot y x = . D. sin y x = . Câu 14. Tập giá trị của hàm số cos y x = là

A.   2;2 − . B.   0;2 . C.   0;1 . D.   1;1 − .

Câu 15. Nghiệm của phương trình tan tan x  = là

A. ( ) x k k   = +  B. ( ) 2 x k k   = +  C. ( ) x k k   = − +  D. ( ) 2 x k k   = − + 

Câu 16. Cho cấp số nhân nu có 1 2 u và 4 16. u Tìm công bội .q ?

A. 2

2

q

q B. 2. q C. 2. q D. 1 2 q

Câu 17. Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?

A. Dãy các số nguyên tố lớn hơn 10. B. Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50.

C. Dãy các số tự nhiên chia hết cho 5. D. Dãy các số chính phương.

Câu 18. Cho các dãy số sau, dãy số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo