Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA K I NĂM HỌC 2025-2026 - MÔN SINH HỌC 12 GEN VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN TTDT- ĐỘT BIẾN GENE Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là: A. 3’TCGAATCGT5’ B. 5’AGCTTAGCA3’ C. 5’TCGAATCGT3’ D. 5’UCGAAUCGU3’ Câu 2 . Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là: A. A, U, G, C. B. A, T, G,C. C. A, U, G, T. D. U, T, G, A. Câu 3. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp? A. Vùng Operator. B. Vùng mã hóa. C. Vùng kết thúc. D. Vùng điều hòa. Câu 4 . Bộ ba đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào? A. mRNA. B. DNA C. tRNA. D. rRNA. Câu 5 . Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là: A. đoạn intron. B. gene phân mảnh. C. vùng vận hành. D. đoạn exon. Câu 6 . Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ? A. Gene mRNA Polypeptide Protein. B. mRNA Gene Polypeptide Protein. C. Gene Polypeptide mRNA Protein. D. Gene Polypeptide mRNA Protein. Câu 7 . Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính: A. thoái hoá. B. đặc hiệu. C. phổ biến. D. liên tục. Câu 8. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là gì? A. UGU, UAA, UAG. B. 5’AAG3’, 5’UAA5’, 5’UGA3’. C. 5’UAG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’. D. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’. Câu 9. Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotide cấu tạo nên RNA để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Phân tử mRNA này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotide được sử dụng là: A. Ba loại G, A, U. B. Ba loại U, G, C. C. Ba loại A, G, C. D. Ba loại U, A, C. Câu 10 . Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là A. RNA-polymerase. B. DNA-polymerase. C. DNA-ligase. D. restrictase. Câu 11 . Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều A. 5’ → 3’. B. 5’ → 5’. C. 3’ → 5’. D. 3’ → 3’. Câu 12 . Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G. Câu 13. Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai? A. Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’. ( 5’->3) B. Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. C. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y. Câu 14. Vai trò chủ yếu của enzyme DNA polimerase trong quá trình tái bản của DNA là gì? A. Mở xoắn NST và DNA B. Liên kết nucleotide của môi trường với nucleotide của mạch khuôn theo NTBS C. Tổng hợp đoạn mồi trên mạch có chiều 5’ đến 3’. D. Phá vỡ liên kết H2 để DNA thực hiện tái bản. Câu 15 . Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm A. Luôn có chiều từ 5’ → 3’. B. Luôn có chiều từ 3’ → 5’. C. Có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’. D. Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’. Câu 16. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa A. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất. B. hai amino acid kế nhau. C. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai. D. hai amino acid cùng loại hay khác loại. Câu 17. Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo