Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

BỘ MÔN SINH HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I SINH HỌC 12

NĂM HỌC 2025 - 2026

1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Điều hòa biểu hiện gene - Đột biến gene - Công nghệ gene - Cấu trúc và chức năng của NST 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức trong bài vào thực tiễn. - Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa. 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: - Khái niệm: + Điều hòa biểu hiện gene + Cấu trúc operon lac. + Đột biến gene, đột biến điểm, thể đột biến, vai trò ĐBG. + Công nghệ DNA tái tổ hợp, DNA tái tổ hợp, sinh vật biến đổi gene. - Phân biệt:

Gen điều hòa Phiên mã

mRNA Dịch mã

Protein ức chế Khi môi trường không có Lactozơ Khi môi trường có Lactozơ

Protein ức chế

Các gene cấu trúc

Protein ức chế

Các gene cấu trúc

- Trình bày các dạng đột biến gene. - Nêu nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gene. - Trình bày nguyên lí tạo sinh vật biến đổi gene. Lấy được ví dụ minh họa các sinh vật biến đổi gene. - Trình bày cấu trúc, chức năng của NST 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: - Nhận biết dạng ĐBG do thay đổi liên kết hydrogen, chiều dài gene….. tính số lượng nucleotide của gene sau đột biến….. - Tính số lượng, trạng thái NST ở các kỳ của quá trình nguyên phân, giảm phân. 2.3. Ma trận

Nội dung

Mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận dụng

Biết Hiểu Vận dụng

Biết Hiểu Vận dụng Điều hòa biểu

hiện gene. 1 1 1 1 1 1

Đột biến gene 2 1 1 1 1 1 1 1 1 Công nghệ gene 2 1 1 1 1 1

Cấu trúc và chức

năng của NST 1 1 1

Tổng 6 3 3 3 3 2 1 2 1 1 1 Tổng số câu 12 câu 2 câu 4 câu 2 câu Tổng số điểm 3 2 2 3 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa : PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào? A. Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O. B. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O. C. vùng P, gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng O. D. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P. Câu 2. Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc operon lac? A. gene cấu trúc lacZ B. gene cấu trúc lacY C. gene cấu trúc lacA D. gene điều hoà lacI Câu 3. Trong số các hình bên, hình nào mô tả operon lac ở E. coli?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 4. Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến 1 cặp nucleotide được gọi là A. đột biến điểm. B. đột biến cấu trúc NST. C. đột biến số lượng NST. D. thể đột biến. Câu 5. Cho biết A quy định hoa đỏ; allele đột biến a quy định hoa trắng; B quy hạt vàng; allele đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; allele B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến? A. AaBb. B. AABB C. AAbb. D. AaBB. Câu 6. Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là: A. dựa trên hoạt động enzyme. B. dựa trên quá trình kết hợp gene giữa hai loài. C. dựa trên nguyên lí biểu hiện gene. D. dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp. Câu 7. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là A. công nghệ tế bào. B. công nghệ sinh học. C. công nghệ gene. D. công nghệ vi sinh vật. Câu 8. Trong kĩ thuật chuyển gene, loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tạo DNA tái tổ hợp? A. Restrictase. B. Cellulase. C. Lipase. D. Pepsin. Câu 9. Chuột nhắt mang gene quy định hormone sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của A. nhân bản vô tính B. cấy truyền phôi C. công nghệ gene D. gây đột biến Câu 10. Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là A. nucleosome. B. nucleotide. C. amino acid. D. protein histone. Câu 11. Vùng trình tự nào sau đây giúp cho NST liên kết với thoi phân bào? A. Đầu mút NST. B. Tâm động. C. Đầu mút cánh dài. D. Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA. Câu 12. Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo