Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 9 trường THCS Nguyễn Văn Linh (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 9 trường THCS Nguyễn Văn Linh (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ TOÁN 9 NĂM HỌC 2025-2026

TổToán – Trường THCS Nguyễn Văn Linh TP. Vũng tàu

3/8

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN 9 Nội dung ôn tập

Phần I: Lý thuyết

DẠNG 1: Ghương trình ơch có dạng :   . 0 ( ) 0 A x B x A x   hoặc ( ) 0 B x 

DẠNG 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

 Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình  Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu  Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được  Bước 4: Kết luận. Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, giá trị nào thỏa mãn đièu

kiện xác định chính là nghiệm của phương trình đã cho. DẠNG 3 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế PHƯƠNG PHÁP:

 Bước 1. Từ một phương trình của hệ phương trình, biểu diên một ẩn bằng ẩn còn lại,

sau đó thế vào phương trình còn lại, ta được phương trình mới chỉ còn một ẩn.  Bước 2. Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi từ đó suy ra nghiệm của hệ phương trình

đã cho. Chú ý: Để lời giải được đơn giản, ở bước 1,ta thường chọn phương trình có các hệ số có giá trị tuyệt đối không quá lớn (thường là 1 hoặc -1 ). DẠNG 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

 Bước 1. Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các

hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau;  Bước 2. Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình để thu được một

phương trình một ẩn;  Bước 3. Giải phương trình một ẩn vừa thu được từ đó suy ra nghiệm của hệ phương

trình đã cho. DẠNG 5: Các bước giải một bài toán bằng cách lập hệ phương trình

 Buớc 1. Lập hệ phương trình - Chọn các ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho các ẩn số. - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết. - Lập hệ phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng.  Buớc 2. Giải hệ phương trình vừa thu được.  Buớc 3. Kết luận - Kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện

của ẩn. - Kết luận bài toán. DẠNG 6: tỉ số lượng giác

Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi góc nhọn ACB  với   0 90    .

 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ TOÁN 9 NĂM HỌC 2025-2026

TổToán – Trường THCS Nguyễn Văn Linh TP. Vũng tàu

4/8

Công thức 1: Sin ;Cos ;tan ;cot AB AC AB AC BC BC AC AB        

Công thức 2: Với 0 90    , ta có:   sin 90 cos       cos 90 sin       tan 90 cot       cot 90 tan    

Dạng 7: Giải Bất Phương Trình Bất phương trình bậc nhất một ẩn 0 ax b ( 0 a  ) được giải như sau:  Bước 1: Áp dung quy tắc chuyển vế  0 ax b  ax b   Bước 2: áp dụng qui tắc nhân

 Nếu 0 a thì b x a   . Nếu 0 athì b x a  

Chú ý: các bất phương trình 0 ax b ; 0 ax b ; 0 ax b  được giải tương tự. Phần II: Bài tập

DẠNG 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1. Giải các phương trình a) ( 3)(3 2) 0 x x    b)

2 ( 2024)( 3) 0 x x   

c) 3 5 2 1 0 4 3 x x            

d)    4 2 0,5 =0 x x  

Bài 2. Giải các phương trình a)    2 3 1 = 3 1 x x x   b)   

2 3 5 2 5 x x x x    

c)     2 2 3 2 7 x x    d)   

2 2 3 4 4 4 x x x x      e)

2 7 12 0 x x    f)

2 3 5 2 0 x x    Bài 3. Giải các phương trình sau:

a) 11 9 2 1 4 x x x     b) 14 2 3 5 3x 12 4 8 2x 6 x x

      

c) 2 1 1 16 1 1 1 x x x x x        d) 3 1 12 1 2 8 x x    

e) 1 1 3 2 2

x x x x     

f) 2 6 5 4 2 9 3 3 x x x x      

Bài 4. Giải các hệ phương trình sau

a) 5

4 3 1

x y

x y

      

b) 2 2

2 4 4

x y

x y

      

c)

8 2 10

4 3 3

x y

x y

      

Bài 5. Giải hệ các phương trình sau

A Phần 1: Đại số

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo