
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ
TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 12 (Thời gian: 90 phút)
TT
Chương/
Chủđề
Nội dung
Mức độđáng giá
Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và
vẽđồthị của hàm số
(24 tiết)
Tính đơn điệu và cực trịcủa hàm số(6 tiết)
C1
C2
C3
C9
C1a
C2a
C3b
C1c
C1d
C2d
C3c
C4c
6 6 30%
Giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số
(3 tiết)
C4
C5
C10
C1b
C2b
2c 4 2 15%
Đường tiệm cận của đồ
thịhàm số(4 tiết)
C6
C7
C11
C3a
C4a
C4b
5 1 15%
Khảo sát sựbiến thiên và vẽđồthịcủa hàm số
(5 tiết)
C8 C12
C3d
C4d
C1 C2
C3
1 3 3 25%
Ứng dụng đạo hàm để
giải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực
tiễn (4 tiết)
C4
C5
C6
3 15%
Tổng sốlệnh hỏi 8 4 8 8 6 16 12 6
Tổng điểm 2,0 1,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉlệ% 30 40 30 0 70 30 100
Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 12
T T
Chương/
Chủđề Nội dung Yêu cầu cần đạt
Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá
DT1 DT2 DT3 Tựluận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD
1
Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và
vẽđồthị của hàm số
(24 tiết)
Tính đơn điệu và cực trịcủa
hàm số
Nhận biết: – Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm sốtrên một khoảng dựa vào dấu của đạo hàm cấp một của nó. – Nhận biết được tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trịcực trịcủa hàm sốthông qua bảng biến thiên hoặc thông qua hình ảnh hình học của đồthịhàm số. Thông hiểu: – Thểhiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm sốtrong bảng biến thiên của hàm số
3 1 3 5
Giá trịlớn nhất và giá trị
nhỏnhất của
hàm số
Nhận biết: Nhận biết được giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốtrên một tập xác định cho trước. Thông hiểu: Xác định được giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốbằng đạo hàm trong những trường hợp đơn giản.
2 1 2 1
Đường tiệm cận của đồthị
hàm số
Nhận biết: – Nhận biết được hình ảnh hình học của đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồthịhàm số. Thông hiểu: – Tìm được đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồthịhàm số.
2 1 3
Khảo sát sự biến thiên và vẽđồthịcủa
hàm số
Nhận biết: – Nhận biết được tính đối xứng (trục đối xứng, tâm đối xứng) của đồthịcác hàm số. Thông hiểu – Mô tảđược sơ đồtổng quát đểkhảo sát hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị,
1 1 2 3
tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽđồthị). Vận dụng: Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽđồthịcủa các
hàm số: y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0); ax b y cx d
(c 0, ad bc 0);
2 ax bx c y mx n (a 0, m 0
và đa thức tửkhông chia hết cho đa thức mẫu).
Ứng dụng đạo
hàm đểgiải quyết một số
vấn đềliên quan đến thực
tiễn
Vận dụng:
– Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số đểgiải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực tiễn (đơn giản). Vận dụng cao: Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm sốđể giải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực tiễn.
3
Tổng sốlệnh hỏi 8 4 8 8 6
Tổng điểm 2,0 1,0 2,0 2,0 3,0
Tỉlệ% 30 40 30 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.