
Trƣờng THCS Dƣơng Văn Mạnh
Tổ Khoa học tự nhiên
ĐỀ CƢƠNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN TOÁN 7
A. Kiến thức trọng tâm
I/ PHẦN ĐẠI SỐ - Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau. - Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch. - Biểu thức số. Biểu thức đại số. - Đơn thức. Đa thức một biến. - Các phép tính trong tập hợp các đa thức một biến.
2/ HÌNH HỌC: - Định lí tổng số đo các góc trong một tam giác. - Liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác và tam giác vuông. - Tam giác cân, tam giác đều. Tính chất của tam giác cân. - Đường trung trực của đoạn thẳng. Đường xiên và đường vuông góc.
- Các đường đồng quy trong tam giác: đường trung trực, đường trung tuyến, đường phân giác và đường cao.
B. Một số dạng bài tập ôn luyện I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Cho biết y tỉ lệ thuận x theo hệ số tỉ lệ -5. Công thức liên hệ giữa y và x là:
A. y = 5x B. 1 y = x 5
C. y = -5x D. 1 y = x 5
Câu 2. Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x và khi 7 x thì 2 y . Hệ số tỉ lệ của x và y là :
A. 7 B. 2 C. 14 D. – 14
Câu 3. Số x thỏa mãn tỉ lệ thức x 5 = 18 6 là số
A. x = 10 B. x = 15. C. x = -12. D. x = 30. Câu 4. Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là a (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 3cm là
A. 4a + 6 B. a . (a + 3) C. 2a + 3 D. a . 3a
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị "hiệu của x và y " là:
A. x y . B. xy. C. y x . D. x y .
Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 2 3 4 x x tại 2 x là
A. 2 B. 2 C. 6 D. 18.
Câu 7. Một thửa ruộng có chiều rộng bằng 4
7 chiều dài. Gọi chiều dài là x . Biểu thức
nào sau đây cho biết chu vi của thửa ruộng?
A. 4 7 x x B. 4 2 7 x x C. 4 2 7 x x D. 4 4 7 x x .
Câu 8. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức một biến?
A. 2 4x . B. 2 3xy . C. 3 2 .x x . D. 2 4y .
Câu 9. Bậc của số thực khác 0 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Không có bậc.
Câu 10. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 1 2x x B.3x y C. 2 9 x D. 2 2 1 x x
Câu 11. Đa thức x2 – 4x3 + 1 + 7x4 có bậc là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức 2 5 3 2 x x ?
A. 1 x B. 1 x C. 2 5 x D. 5 2 x
Câu 13. Kết quả thu gọn của đơn thức 4x2 . 3x là:
A. 12x2 B. 12x C. 12x3 D. 12
Câu 14. Đa thức 4x4 + 7x3 – 5x2 + 9 có hệ số tự do là:
A. 4 B. 7 C. -5 D. 9
Câu 15. Đa thức 4x4 + 7x3 – 5x2 + 9 có hệ số cao nhất là
A. 4 B. 7 C. -5 D. 9
Câu 16. Cho tam giác MNP cân tại M có 0 50 N . Số đo của góc M là:
0 A.65 0 B.50 0 .130 C
0 D.80
Câu 17. Tam giác ABC có AB = AC là tam giác gì?
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác vuông. C. Tam giác cân D. Tam giác đều Câu 18. Cho ABC biết 2 , 3 , 4 AB cm BC cm CA cm . So sánh các góc của ABC
A. A B C B. B A C C. A C B D.
C A B Câu 19. Tam giác ABC có 0 0 68 ; 42 A B . Cách sắp xếp nào sau đây là đúng
A. AB > BC > AC B. AC > AB > BC C. AB > CA > BC D. BC > AC > AB
Câu 20. Cho ABC DEF biết 70 ABC . Khi đó A. 50 DEF . B. 60 DEF . C. 70 DEF . D. 80 DEF . Câu 21. Điểm cách đều 2 mút của đoạn thẳng nằm trên: A. Đường trung tuyến của tam giác. B. Đường trung trực của đoạn thẳng.
C. Đường cao của tam giác. D. Đường phân giác của tam giác.
Câu 22. Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác:
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác. B. Cách đều 3 đỉnh của tam giác.
C. Được gọi là trực tâm của tam giác. D. Được gọi là trọng tâm của tam giác.
Câu 23. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác?
A. Ba đường trung tuyến. B. Ba đường trung trực.
C. Ba đường phân giác. D. Ba đường cao.
Câu 24. Trọng tâm của tam giác là giao điểm của 3 đường nào trong một tam giác?
A. Ba đường cao. B. Ba đường trung tuyến.
C. Ba đường phân giác. D. Ba đường trung trực.
Câu 25. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với BM là đường trung tuyến thì:
BG 2 A.GM 3 BG 2 B.BM 3 BM 2 C. BG 3 GM 2 D. BM 3
Câu 26. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AD = 9 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.