Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

=============

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC: 2025- 2026 * LÝ THUYẾT A. Đại số 1. Biểu thức đại số 2. Đa thức một biến B. Phần Hình học 1. Tổng ba góc của một tam giác 2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, bất đẳng thức tam giác 3. Các TH bằng nhau của tam giác 4. Tam giác cân 5. Đường vuông góc, đường xiên, đường trung trực 6. Tính chất ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác. * ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Ghi lại vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A. 2 3 5. x y x + − B. 2 3 1 xy x − + . C. 3 2 3 1 x x − + . D. 3 2 4 1 x z − + . Câu 2. Đa thức 3 2 5 1 x x − + có bậc là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 3. Đa thức ( ) 2 4 P x x = − có một nghiệm là: A. 0. B. 1. C. 2 . D. 2 −. Câu 4. Cho G là trọng tâm của DEF  với đường trung tuyến DH (Hình 1). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hình 1

A. 1 3 GH GD = . B. 2 DG DH = . C. 2 3 GH DH = . D. 1 3 HG DH = .

Câu 5. Cho tam giác ABC cân tại A có 50 B = . Số đo A là: A. 80. B. 130. C. 100. D. 40. Câu 6. Cho ABC  và MNP  có BC NP = , 90 A M = = . Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = MNP theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn?

A. B N = . B. CB MP = . C. AB MN = . D. AC MN = . Câu 7. Biểu thức đại số biểu thị tổng của x và bình phương của y là :

A. ( )

2 x y + . B. 2 x y + C. 2 2 x y + D. 2x y +

G

H F E

D

Câu 8. Cho hình vẽ bên (hình 2), biết 4 CA cm = Hỏi đội dài CB là: A. 6cm. B. 4 cm. C. 5 cm . D. 2 cm.

Hình 2 II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm). a) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,…12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác xuất thực nghiệm của “biến cố số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”. b) Quan sát biểu đồ (Hình 3) dưới đây đang thể hiện số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.

Hình 3 Hỏi số bài tập toán bạn An làm ngày chủ nhật tăng bao nhiêu phần trăm so với số bài tập toán bạn An ngày thứ 6? (Làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 10 (2,5 điểm). Cho đa thức: 2 3 ( ) 4 5 2 f x x x x = + −+ và 2 3 ( ) 3 3 2 4 g x x x x = − + − −. a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa gảm dần của biến, tìm bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất mỗi đa thức b) Tính ( ) ( ) ( ) h x f x g x = + . c) Chứng tỏ 1 x = không là nghiệm của ( ) h x . Câu 11 (3,0 điểm). Cho ABC  cân tại A, vẽ trung tuyến AD a) Chứng minh: ADB ADC  =  . b) Trên tia AD lấy điểm E sao cho D là trung điểm của AE. Chứng minh: ADB EDC  =  và AB // EC c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AC và EB. Chứng minh: M, D, N thẳng hàng. Câu 12 (0,5 điểm). Cho đa thức

2024 2023 2022 2 ( ) 2023 2023 ... 2023 2023 1 F x x x x x x = − − − − − + Tính (2024) F .

d

A B

C

ĐỀ 2 I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Ghi lại vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đa thức một biến?

A. 2 5 1 x x + −. B. 3 xy + . C. 2

x . D. 2 3 5 x y + .

Câu 2. Đa thức 4 2 ( ) 4 2 5 Q x x x x = − − + có bậc là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 3. Đa thức ( ) 5 10 P x x = + có một nghiệm là: A. 0. B. 1. C. 2 . D. 2 − Câu 4. Cho ABC  có trung tuyến AM và trọng tâm G (Hình 2). Kết quả nào dưới đây sai?

A. 2 3 AG AM = . B. 1 2 GM GA = .

C. 1 3 GA MG = . D. 1 3 GM AM = .

Hình 2

Câu 5. Cho tam giác ABC cân tại B có 80 C = . Số đo B là: A. 80. B. 20. C. 160. D. 50. Câu 6. Cho hình vẽ (Hình 1), ABC DBC  =  theo trường hợp: A. Cạnh góc vuông – góc nhọn kề. B. Cạnh – góc – cạnh. C. Góc vuông – cạnh góc vuông. D. Cạnh huyền – cạnh góc vuông.

Câu 7. Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị hiệu của x và y ?

A. x y + . B. x y − . C. .x y. D. 2 x y − .

II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm). a) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,…12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác xuất thực nghiệm của “biến cố số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo