
TRƯỜNG THCS HÒA NINH
TỔ: TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN HỌC 7
Năm Học 2025 -2026
A/ TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. ℤ B. ℚ C. ℕ D. ℝ . Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?
A. −0,5 ∈ℚ B.
ିଷ
ଶ∉ℤ. C. −1 ∈ℕ. D.
ିଷ
ଶ∈ℝ.
Câu 3: Số không phải số hữu tỉ là:
A. 7
0 . B. 1,5 C. 2
1 D. 5 38 .
Câu 4: Số 3 thuộc tập hợp số:
A. B. . C. . D. . Câu 5: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 3 2 . B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 3 .
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1
2
. D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 7
3 .
Câu 6: Số 2
3 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:
Câu 7: Số đối của 3
5 là:
A. 5 3 B. 3 5
C. 5 3 D. 3 5 .
Câu 8: Giá trị của
3 2 5
là
A. 4
125 . B. 4
25 . C. 8
125 . D. 8
15 .
Câu 9: Kết quả của phép tính 36 : 32 là:
A. 3 B. 32 C. 33 D. 34
Trang 2
Câu 10: Kết quả của phép tính
6 2 1 1 . 5 5 là
A.
3 1 5
B.
8 1 5
C.
4 1 5
D.
12 1 5
Câu 11: Kết quả lũy thừa của phép tính (33)4 bằng
A.37 B. 94 C. 31 D. 312
Câu 12: Kết quả của phép tính 4 5 7 9 bằng
A. 1
63 . B. 2
63 . C. 4
63 . D. 5
63 .
Câu 13: Kết quả của phép tính 6 21 . 7 12
A. 3
2 B. 3
2 C. 2
3 D. 2
3
Câu 14: Thực hiện phép tính 5 15 : 11 22 được kết quả
A. 3
2 B. 3
4 C. 2
3 D. 2
5
Câu 15: Viết biểu thức 75.35 dưới dạng một lũy thừa là
A. 215 B. 105 C. 2110 D. 2125
Câu 16: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 17 : Số nào trong các số sau là số thập phân hữu hạn ?
A. 0,121212… B. 1,42 C. 1,(2) D. 1,7320508… Câu 18: So sánh 2,125 và 2,13 được kết quả là
A.2,125 > 2,13 B. 2,125 < 0,13 C. 2,125 2,13 D. 2,125 = 2,13
Câu 19: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 2 ; 1,2(03); 3
2 ; 4 ; 0
A. 1 3 ; 1,2(03); ; 4; 0 2 2 B. 1 3 4; ; 1,2(03); ; 0 2 2
C. 1 3 4; ; 1,2(03); 0; 2 2 D. 1 3 4; ; 0; 1,2(03); 2 2
Câu 20: Số đối của 3 là:
A. 3 . B. 3 . C. 2 ( 3) . D. 3 . Câu 21: Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,325555… là
A. Số 32; B. Số 5; C. Số 325; D. Số 3255. Câu 22: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức − (− a + b − 5 − c) ta được kết quả là
A. − a + b − 5 − c; B. a + b − 5 − c; C. a − b + 5 + c; D. − a − b + 5 + c. Câu 23: Giá trị của biểu thức (− 1997 + 273) – (73 – 1997) bằng
A. 346; B. 200; C. -200; D. -346.
4 1 5 3
6 20
7 20
8 20
9 20
Trang 3 Câu 24: Tính 2,5 bằng:
A.3. B. 2,5 . C. 2,5. D. 3 .
Câu 25: Số tự nhiên n thỏa mãn (2୬)ଶ= 16 là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5 Câu 26: Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây? A. Có 12 cạnh bằng nhau. B. Có 4 mặt là hình vuông. C. Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh. D. Có 3 đường chéo Câu 27: Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình tứ giác. D. Hình vuông. Câu 28: Cho hình lập phương có cạnh bằng 3cm. Thể tích của hình lập phương bằng:
A. 9 cm3 B. 9 cm2 C. 36 cm3 D. 27 cm3
Câu 29: Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là
A. 70 cm B. 90 cm C. 60 cm D. 80 cm Câu 30: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
A. song song và không bằng nhau. B. cắt nhau. C. vuông góc với nhau. D. song song và bằng nhau Câu 31: Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam giác cân tại C. Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.
A. 3 2640cm B. 2 440cm C. 3 836cm D. 2 506cm Câu 32: Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
A. 16 cm3 B. 20 cm3 C. 26 cm3 D. 22 cm3 B/ TỰ LUẬN
Bài 1: So sánh
a) 2
3
và
1 2
b) 2 13
và
5 4 c) 300 2 và 200 3 d) 3,1(21) và 3,(12)
Bài 2: Tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 13 5 13 4 6 . . 7 9 7 9 7 b) 16. 4 25 2 49 c)
2 3 5 12 : 4 6
d) 3 3 3 4 7 8 8 7
Bài 3: Tính
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.