
1
I. YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC ĐỐI VỚI HỌC SINH - Đại số : Qui tắc cộng và nhân & sơ đồ hình cây – Hoán vị & chỉnh hợp – Tổ hợp – Nhị thức Newton .
- Hình học : Tọa độ vectơ – Biểu thức tọa độ các phép toán – Phương trình đường thẳng
II. CẤU TRÚC ĐỀ VÀ THỜI LƯỢNG:
- Thời gian làm bài 90 phút. - Đề gồm: 12 câu Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) 4 câu Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) Tự luận (3,0 điểm) III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN A. ĐẠI SỐ Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Cho các số 1; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số và các chữ số khác nhau? A. 24. B. 256 . C. 64 . D. 12. Câu 2: Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ. A. 2 11 A . B. 30. C. 2 11 C . D. 11. Câu 3: Từ các chữ số 2,4,6,7 người ta lập thành các số, mỗi số gồm 3 chữ số. Số các số lẻ lập được là A. 6 . B. 27 . C. 24. D. 16. Câu 4: Có 10cái bút khác nhau và 8quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1cái bút và 1quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80. B. 60 . C. 90. D. 70 . Câu 5: Từ thành phố A tới thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B tới thành phố
C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C qua B ? A. 24. B. 7 . C. 6 . D. 12. Câu 6: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? A. 1190. B. 300. C. 35. D. 595. Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số? A. 5040. B. 4536 . C. 10000. D. 9000.
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA
TỔ: TOÁN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK2
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN 10
2
Câu 8: Một khu di tích nọ có bốn cửa Đông, Tây, Nam, Bắ Một người đi vào tham quan rồi đi ra, khi vào và ra phải đi hai cửa khác nhau. Tất cả các cách đi vào và đi ra của người đó là. A. 8. B. 12. C. 16. D. 4. Câu 9: Có bao nhiêu cách chọn 2 số tự nhiên nhỏ hơn 7 , trong đó có 1 số lẻ và 1 số chẵn? A. 20 . B. 12. C. 9. D. 6 Câu 10: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn? A. 75. B. 12. C. 60 . D. 3. Câu1 1: Cho tập M có 10phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là A. 8 10 A . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D.
2 10 . Câu1 2: Cần chọn 3người đi công tác từ một tổ có 30người, khi đó số cách chọn là A. 3 30 A . B. 30 3 . C. 10. D. 3 30 C . Câu 13: Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 4 đội bóng tham gia (giả sử rằng không có hai đội nào có điểm trùng nhau). A. 24 . B. 10. C. 16. D. 4 . Câu 14: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là A. 6!.4!. B. 10!. C. 6! 4! + . D. 6! 4! − . Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau? A. 5!. B. 5 9 . C. 5 9 C . D. 5 9 A . Câu 16: Cho tập Acó 26 phần tử. Hỏi Acó bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử? A. 6 26 A . B. 6 26 C . C. 6P . D. 26 . Câu 17: Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp
1;2;3;...;9 ?
A. 3 9 C . B.
39 . C. 3 9 A . D.
93 . Câu 18: Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là A. 45 . B. 100. C. 120. D. 50. Câu 19: Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau? A. 12!. B. 8!.5!. C. 2.5!.7!. D. 5!.7!. Câu 20: Một trường cấp 3 có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn? A. 60 (cách). B. 120 (cách). C. 12960 (cách). D. 90 (cách). Câu 21: Có 14người gồm 8nam và 6 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một tổ 6 người trong đó có nhiều nhất 2nữ? A. 1524.. B. 472.. C. 1414.. D. 3003 Câu 22: Tính số cách chọn ra …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.