
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK II LỚP 11 NĂM HỌC 2023 - 2024
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
Hiểu được thuận lợi khi quản trị dữ liệu với CSDL trên máy tính Biết các tạo lập CSDL và bảng Biết cách cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng đơn giản không có khoá ngoài 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
Biết cách cài đặt hệ QTCSDL My SQL và phần mềm hỗ trợ truy cập CSDL. Thực hiện được các bước chuẩn bị khi tiến hành tạo lập CSDL Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính, phần mềm 2. NỘI DUNG 2.1.Ma trận
STT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Chủ đề 6: Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu
Bài 17: Quản trị CSDL trên máy tính 2 2 1 1 1 25%
2
Bài 18 : Xác định cấu trúc bảng và các trường khoá
2 1 1 10%
3 Bài 19: Thực hành tạo CSDL và các bảng 2 1 15%
4 Bài 20: Thực hành tạo lập các bảng có khoá 2 4 2 20%
5
Bài 21 : THực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu đơn giản
2 3 1 2 30%
Tổng 8 12 8 28 Tổng điểm 2đ 3đ 5 10 Tỉ lệ chung 20% 30% 50% 100 . 2.2. Đề minh họa
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN TIN HỌC
ĐỀ MINH HỌA GIỮA HKII
MÔN TIN HỌC – KHỐI 11 NĂM HỌC 2023- 2024 I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm; mỗi câu 0,33 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng tương ứng với các câu hỏi. Câu 1: Một Hệ CSDL gồm:
A. CSDL và các thiết bị vật lý.
B. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lý.
C. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
D. CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó. Câu 2: Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL Câu 3: Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?
A. Hệ CSDL khách chủ
B. Hệ CSDL phân tán
C. Hệ CSDL cá nhân
D. Hệ CSDL trung tâm Câu 4: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
A. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên
C. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
D. Không được phép quản lý các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL Câu 5: Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì?
A. Dùng để thêm, xóa, và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.
B. Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu
C. Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu
D. Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu Câu 6: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
D. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật. Câu 7: Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu nào khi thực hiện câu truy vấn?
A. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau WHERE
B. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau SELECT
C. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau FROM
D. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau JOIN Câu 8: Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các cột dữ liệu trong bảng Persons:
A. SELECT * FROM Persons.
B. SELECT ALL Persons
C. SELECT *.Persons
D. SELECT [all] FROM Persons. Câu 9: SQL là viết tắt của cụm từ nào?
A. Structured Query Language
B. Standard Query Language
C. Sequential Query Language
D. Simple Query Language Câu 10: Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
A. Chọn Design -> Data Type
B. Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.