Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 NĂM HỌC 2025-2026.

MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chủ đề Nội dung

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận

Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

(2,5 điểm)

Mệnh đề. 2 1 1 2 1 1 10%

Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.

2 1 2 1 15%

2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.

(2.75 điểm)

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

2 1 3 15%

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

1 1 1 1 12,5%

3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC.

(3,25 điểm)

Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180.

2 1 2 1 10%

Hệ thức lương trong tam giác.

3 1 1 1 3 2 1 32,5%

Tổng số câu 12 1 1 4 3 13 5 3

Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100%

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN-TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT GK1 MÔN TOÁN LỚP 10-NĂM HỌC 2025-2026

I.TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

1.MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

A. Bạn tên gì?. B. Học toán thật là vui.

C. Quế Sơn là một xã của thành phố Đà Nẵng. D. 7 3 1 + = .

Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Trời mưa quá!

b) Việt Nam phóng thành công vệ tinh Vinasat-2 lên quỹ đạo vào năm 2012.

c) 10 – 10 = 0

d) Năm 2028 là năm nhuận.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 .

Câu 3: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

a) Trời nóng quá!

b) Việt Nam có 5 di sản văn hóa thế giới.

c) 10 -2 – 4 =4

d) Năm 2025là năm nhuận.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A. 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.

B. Đề thi hôm nay khó quá!

C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600 phải không?

D. Các em hãy cố gắng học tập!

Câu 5: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

A. ∩ = ⇔ ⊂ A B A A B . B. ∪ = ⇔ ⊂ A B A A B .

C. ??∖??= ??⇔??∩??= ∅. D. ??∖??= ??⇔??∩??= ∅.

Câu 6: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

A. ∩ = ⇔ ⊂ A B A A B B. ∪ = ⇔ ⊂ A B A B A

C. ??∖??= ??⇔??∩??= ∅ D. ??∖??= ??⇔??∩??≠∅

Câu 7: Cho tập hợp { } { } ; , ; ; = = X a b Y a b c . X ∪Y là tập hợp nào sau đây?

A. { } ; ; ; a b c d B. { } ;a b C. { } c D. { } ; ; a b c

2.BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

A. ( -2;1). B. (3;-7). C.(0;1). D. (0;0).

Câu 2: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình x – 4y + 5≥0?

A. (-5;0). B. (-2;1). C. (1;-3). D. (0;0).

Câu 3: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.2x -5y +3z ≤ 0. B. 3x2 +2x -4 > 0.

C. 2x2+5y > 3. D. 2x + 3y < 5.

Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình :

2x+y-3>0

A. Q(-1;-3). B. M(1; 3

2). C. N(1;1). D. P(-1; 3

2).

3.HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Câu 1: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A.. sin 1500 = - √3

2 . B.cos 1500 = √3

2 .

C.. tan 1500 = - 1

√3 . D.cot 1500 =√3.

Câu 2: Giá trị của cos 60 + sin 600 bằng bao nhiêu?

A. √3

2 . B. √3. C. √3

3 . D. 1.

Câu 3: Giá trị của tan 300 + cot 300 bằng bao nhiêu?

A. 4

√3. B. 1+√3

3 . C. 2

√3. D.2.

Câu 4: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin00 + cos00 = 1. B. sin900 + cos900 = 1..

C. sin1800 + cos1800 = -1. D. sin600 + cos600 = 1.

Câu 5: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2 =b2 + c2 +2bc cosA. B. a2 =b2 + c2 -2bc cosA. .

C. a2 =b2 + c2 +2bc cosC. D. a2 =b2 + c2 +2bc cosB.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo