Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Đức Trọng (Lâm Đồng) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Đức Trọng (Lâm Đồng) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 - NĂM HỌC 2025 – 2026

Câu 1.1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. 2 x > . B. 3 < 1. C. 4 – 5 = 1. D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

Câu 1. 2: Câu nào sau đây là mệnh đề?

A. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. B. Bạn học lớp nào.

C. Không được làm việc riêng trong giờ học. D. Bạn làm bài tập chưa.

Câu 1.3: Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. 2 1 0 x −= . B. 3 < 1. C. 4 – 5 = 1. D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

Câu 2.1: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 3 2 > . B. 4 3 2 − = . C. 14 7 19 + < . D. 3 2 > . Câu 2.2: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 4 là một số nguyên tố. B. 6 là một số tự nhiên. C. Nước là một loại chất lỏng. D. Hôm nay trời mưa to quá. Câu 2.3: Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 3.1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " 5 1 > " là A. " 5 1 < ". B. “ 5 1 ≥ ". C. “5= 1". D. " 5 1 ≤ ". Câu 3.2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:

2 , 5 0 x x x ∀∈ + + >  là

A.

2 , 5 0 x x x ∀∈ + + ≤  . B.

2 , 5 0 x x x ∃∈ + + ≤  . C.

2 , 5 0 x x x ∃∈ + + <  . D.

2 , 5 0 x x x ∀∈ + + <  .

Câu 3.3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:

2 , 5 0 x x x ∃∈ + + <  là

A.

2 , 5 0 x x x ∀∈ + + ≥  . B. 2 , 5 0 x x x ∃∈ + + ≤  . C. 2 , 5 0 x x x ∃∈ + + <  . D.

2 , 5 0 x x x ∀∈ + + <  .

Câu 4.1. Cách viết nào sau đây không đúng?

A. 1⊂. B. 1∈. C. {1}⊂. D. 2∈.

Câu 4.2. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.

A. { } 0;3;6;9;12;15;18;21;24;27 A = . B. { } 0;3;6;9;12;15;18;21;24 A = .

C. { } 3;6;9;12;15;18;21;24 A = . D. { } 0;3;6;9;12;15;18 A = .

Câu 4.3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp ( )( ) { } 1 2 0 A x x x x = ∈ − + =  .

A. { } 2;0;1 A = − . B. { } 2;1 A = − . C. { } 2;0 A = − . D. { } 0;1 A = .

Câu 5.1: Cho { 2;0;1;5;7}, {0;5;6;9} A B = − = . Tập A B ∩ bằng: A. {0;5;6}. B. {0;5}. C. {0;1;7}. D. { 2;0;1;5;6;7;9} − . Câu 5.2: Cho { 3;2;3;7}, {0;2;7} A B = − = . Tập A B ∪ bằng A. { 3;2;7;3} − . B. { 3;0;2;7;3} − . C. {2;7}. D. {0; 3;2} − . Câu 5.3: Cho { 3}, {0;1;2} A x x B = ∈ ≤ = ∣ . Tập A B ∩ bằng: A. {0;1;2;3}. B. {1;2;3}. C. {0;1;2}. D. { 3; 2; 1;0;1;2;3} − − − .

( ) :"2 5 1" P x x + = x (1) P (2) P ( 2) P − (3) P

Câu 5.4: Cho {0; 3;4;5;2}, {0;3;4;7} A B = − = . Tập A B ∪ bằng A. {0; 3;4;5;2;7;3;1} − . B. {0;4;5;2;7;3}. C. {0;4}. D. {0; 3;4;5;2;7;3} − . Câu 5.5: Cho hai tập hợp {0;1;2}, { 1 5} A B n n = = ∈ ≤ < ∣ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. {2} A B ∩ = . B. A B ∩ = ∅. C. {1;2} A B ∩ = . D. {3} A B ∩ = . Trắc nghiệm đúng - sai:

Câu 1.1: Các câu sau là đúng hay sai? a) "3 là số lẻ" là mệnh đề. b) " 1 + 2 > 3 " không là mệnh đề. c) " ?? là số vô tỉ phải không?" là mệnh đề. d) "Đến năm 2050, con người sẽ đặt chân lên Sao Hỏa" là mệnh đề.

Câu 1. 2: Các câu sau là đúng hay sai? a) Tập hợp các số tự nhiên lẻ là ??= {??∣??= 2??, ??∈ℕ}. b) Tập hợp các nghiệm của phương trình ??+ 3??= 1 là ??= {(??; ??) ∣??; ??∈ℤ, ??+ 3??= 1}. c) Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 18 là ??= {2; 3; 5; 7; 11; 13; 17}. d) Tập hợp các nghiệm của phương trình ??2 + 3??−4 = 0 là ??= {−4; 1}.

Câu 1.3. Các câu sau là đúng hay sai? a) Với hai tập ??= {0; 1; 2; 3; 4} và ??= {0; 2; 4}, ta có ??⊂??. b) Với hai tập ??= {??∈ℝ∣??2 = 4} và ??= {??∈ℝ||??∣= 2}, ta có ??= ??. c) Với ?? là tập các hình bình hành và ?? là tập các tứ giác có hai cặp cạnh đối song song, ta có ??= ??. d) Với hai tập ??= {??∈ℕ∣?? là bội của 3} và ??= {??∈ℕ∣?? là bội của 6}, ta có ??⊂??.

Câu 1.4: Các câu sau là đúng hay sai? a) "Tam giác đều có một góc bằng 0 60 phải không ?" là mệnh đề. b) " hôm nay trời mưa quá " không là mệnh đề.

c) " 3 là số vô tỉ " là mệnh đề. d) "Ngày mai là thứ 6" là mệnh đề.

Câu 2.1. Các câu sau là đúng hay sai?

a)3∈ . b) π ∈. c) 5 8 − ∉. d) 1 2 ∈.

Câu 2.1. Các câu sau là đúng hay sai? a){ } [ ] 1 5 1;5 x x ∈ < < =  . b) { } ( ] 1 5 1;5 x x ∈ < < =  .

c) { } ( ) 1 5 1;5 x x ∈ < < =  . d) { } [ ) 1 5 1;5 x x ∈ ≤ < =  .

Câu 2.3. Các câu sau là đúng hay sai? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo