
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM
_______________________________
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 10
Năm học 2025 – 2026
A. KIẾN THỨC:
1. Mệnh đề; Tập hợp, các phép toán về tập hợp; Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
2. Giá trị lượng giác của một góc từ 0 0 đến 0 180 ; Định lý cosin và định lý sin trong tam giác; Giải tam giác và
tính diện tích tam giác.
B. BÀI TẬP:
Mệnh đề - Tập hợp và các phép toán tập hợp
I. Câu hỏi trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học?
A. Nếu hình thang nội tiếp đường tròn thì hình thang đó cân.
B. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Nếu bạn Minh chăm chỉ thì bạn Minh sẽ thành công.
D. Sổ 2025 chia hết cho 5.
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
I) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam.
II) Được sống thật là hạnh phúc!
III) 6 81 25 + = .
IV) Bạn thấy học Toán thú vị không?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Theo định nghĩa mệnh đề thì III) là mệnh đề toán học.
Câu 3: Xét các mệnh đề sau:
I) "2 là số nguyên tố chẵn duy nhất".
II) 3 " 1" .
III) "Diện tích hình tròn có bán kính bằng R là " R
IV) " 1 2 3 là hỗn số".
Số mệnh đề sai là?
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 .
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
C. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Câu 5: Cho mệnh đề P đúng và mệnh đề Q sai. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. P Q . B. P Q . C. P Q . D. P Q .
Câu 6: Cho mệnh đề “Phương trình 2 4 4 0 x x − + = có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A. Phương trình 2 4 4 0 x x − + = có nghiệm.
B. Phương trình 2 4 4 0 x x − + = có vô số nghiệm.
C. Phương trình 2 4 4 0 x x − + = có hai nghiệm phân biệt.
D. Phương trình 2 4 4 0 x x − + = vô nghiệm.
Câu 7: Mệnh đề “Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = vô nghiệm” có mệnh đề phủ định là
A. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = có 2 nghiệm phân biệt.
B. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = có nghiệm.
C. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = không có nghiệm.
D. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = có nghiệm kép.
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình bậc 2 đều có nghiệm”
A. “Mọi phương trình bậc 2 đều vô nghiệm”.
B. “Tất cả các phương trình bậc 2 đều không có nghiệm”.
C. “Có ít nhất một phương trình bậc 2 vô nghiệm”.
D. “Có duy nhất một phương trình bậc 2 vô nghiệm”.
Câu 9: Phủ định của mệnh đề 2 " : 0" x x là mệnh đề nào sau đây?
A. 2 : 0 x x . B. 2 : 0 x x . C. 2 : 0 x x . D. 2 : 0 x x .
Câu 10: Cho mệnh đề 2 " , 3 0" x x x −+ . Hỏi mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề trên
A. 2 " , 3 0" x x x −+ . B. 2 " , 3 0" x x x −+ .
C. 2 " , 3 0" x x x −+ . D. " 2 , 3 0" x x x − + .
Câu 11: Cho mệnh đề 2 :" , 1 2 " P x x x + . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề P ?
A. 2 :" , 1 2 " P x x x + . B. 2 :" , 1 2 " P x x x + .
C. 2 :" , 1 2 " P x x x + . D. 2 :" , 1 2 " P x x x + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.