
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hóa học
Lớp : 12 Năm học 2024-2025 A. LÝ THUYẾT:
- Khái niệm, CTTQ, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của ester. - Khái niệm, CTTQ, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của chất béo. - Cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột và
Cellulose. B. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO
CHƯƠNG I: ESTER - LIPID 1. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan Câu 1. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 2. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3OCOC2H3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại ester là A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7). Câu 3. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 4. Ester tạo bởi acid acetic và glycerol có công thức cấu tạo là là:
A. (C3H5COO)3C3H5. B. C3H5OOCCH3. C. (CH3COO)3C3H5. D. (CH3COO)2C2H4. Câu 5. Công thức của ester tạo bởi acid benzoic và alcohol ethylic là: A. C6H5COOC2H5. B. C2H5COOC6H5. C. C6H5CH2COOCH3. D. C2H5COOCH2C6H5. Câu 6. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về methyl formate? A. Có công thức phân tử C2H4O2. B. Là đồng đẳng của acetic acid. C. Là đồng phân của acetic acid. D. Là hợp chất ester. Câu 7. C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở? A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 8. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân ester? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 9. Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu ester mạch hở ? A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 10. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. methyl acetate. D. propyl acetate. Câu 11. Ester ethyl formate có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3. Câu 12. Số đồng phân của hợp chất ester đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 13. Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi? A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3 Câu 14. Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ A. CH3OH, CH3COOH. B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. C. CH3COOH, (CH3)2CH-OH. D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Câu 15. Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. Benzyl acetate có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A. Hoa nhài. B. Dứa chín. C. Chuối chín. D. Hoa hồng. Câu 16. Câu nào dưới đây đúng?
A. Chất béo là chất rắn không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là triester của gilxerol với acid. Câu 17. Dãy các acid béo là A. acetic acid, acrylic acid, propionic acid. B. palmitic acid, oleic acid, acetic acid. C. formic acid, acetic acid, stearic acid. D. palmitic acid, stearic acid, oleic acid. Câu 18. Tên của chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. triolein. B. tristearin. C. tripalmitin. D. stearic. Câu 19. Loại dầu nào sau đây không phải là ester của acid béo và glycerol ?
A. Dầu vừng. B. Dầu ôliu. C. Dầu gan cá. D. Dầu luyn. Câu 20. Chỉ ra điểm không đúng của các acid béo thường gặp: A. Đều là carboxylic acid đơn chức. B. Có mạch dài không phân nhánh. C. Đều là các carboxylic acid no. D. Có số chẵn nguyên tử carbon trong phân tử. Câu 21. Mỡ tự nhiên là A. Ester của acid palmitic và đồng đẳng. B. Muối của acid béo. C. Hỗn hợp của các triglycerid khác nhau. D. Ester …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.