
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN VẬT LÍ
GIỮA KÌ II - KHỐI 12 – NĂM HỌC 2025 – 2026 I. KHUNG MA TRẬN KHỐI 12
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ nhiều
lựa chọn
TNKQ đúng - sai
TNKQ trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD
1
Từ trường
Khái niệm từ trường 3 4 7 17,5
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ
2 1 1 3 1 1 1 2 5 3 25
Từ thông. Cảm ứng điện từ 7 3 1 3 5 1 3 7 7 9 57,5
Tổng số câu 12 4 2 4 6 6 0 2 4 16 12 12
100 Tổng số điểm 3.0 1.0 0.5 1.0 1.5 1.5 0 0.5 1.0 4.0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 45 40 15 40 30 30 II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ KHỐI 12
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung
đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá TNKQ nhiều
lựa chọn
TNKQ đúng - sai
TNKQ trả
lời ngắn B H VD B H VD B H VD
1
Từ trường
Khái niệm từ trường
Nhận biết: - Nêu được từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng của vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó. - Mô tả các bước thực hiện thí nghiệm tạo ra được các đường sức từ bằng các dụng cụ đơn giản.
3 4
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòngđiện. Cảm ứng từ
Nhận biết: - Định nghĩa được cảm ứng từ B và đơn vị tesla. - Nêu được đơn vị cơ bản và dẫn xuất để đo các đại lượng từ. Thông hiểu: - Xác định được độ lớn và hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
2 1 1 3 1 1 1
dòng điện đặt trong từ trường. - Mô tả các bước thực hiện thí nghiệm để xác định được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường. Vận dụng: - Vận dụng được biểu thức tính lực sin F BIL = .
Từ thông. Cảm ứng điện từ
Nhận biết: - Định nghĩa được từ thông và đơn vị weber. - Nêu được: chu kì, tần số, giá trị cực đại, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và điện áp xoay chiều. Thông hiểu: - Giải thích được một số ứng dụng đơn giản của hiện tượng cảm ứng điện từ. - Mô tả được mô hình sóng điện từ và ứng dụng để giải thích sự tạo thành và lan truyền của các sóng điện từ trong thang sóng điện từ. Tính tần số hoặc chu kì của sóng điện từ trong chân không từ bước sóng đã cho - Mô tả các bước thực hiện thí nghiệm đơn giản minh hoạ được hiện tượng cảm ứng điện từ. Vận dụng: - Vận dụng được định luật Faraday và định luật Lenz về cảm ứng điện từ. - Lập luận để thiết kế phương án (hoặc mô tả được phương pháp) tạo ra dòng điện xoay chiều và xác định các đại lượng đặc trưng của nó. - Lập luận để nêu được một số ứng dụng của dòng điện xoay chiều trong cuộc sống (thông
7 3 1 3 5 1 3
qua hoạt động của máy biến áp, sử dụng công thức máy biến áp), tầm quan trọng của việc tuân thủ quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều trong cuộc sống. Tổng số câu 12 4 2 4 6 6 0 2 4 Tổng số điểm 3.0 1.0 0.5 1.0 1.5 1.5 0 0.5 1.0 Tỉ lệ % 45 40 15 III. BÀI TẬP THAM KHẢO
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về từ trường? A. Từ trường chỉ tồn tại xung quanh nam châm. B. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích đứng yên. C. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện và nam châm. D. Từ trường chỉ tồn tại trong các vật bằng sắt. Câu 2. Vật nào sau đây có thể tạo ra từ trường? A. Một thanh nhựa đã cọ xát. B. Một điện tích đứng yên. C. Một dây dẫn có dòng điện chạy qua. D. Một vật không nhiễm điện. Câu 3. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng A. các đường thẳng song song với dây dẫn. B. các đường tròn đồng tâm có tâm nằm trên dây dẫn. C. các đường elip bao quanh dây dẫn. D. các đường xoắn ốc quanh dây dẫn. Câu 4. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Cường độ dòng điện chạy qua dây. B. Chiều dài đoạn dây dẫn nằm trong từ trường. C. Độ lớn cảm ứng từ. D. Cả A, B và C. Câu 5. Một đoạn dây dẫn thẳng dài l mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B. Dây hợp với vectơ cảm ứng từ góc α. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là A. F=BIlcosα B. F=BIltanα C. F=BIlsinα D. F=BIsinα Câu 6.Đơn vị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.