
Trường THCS &THPT Xuân Trường Tổ: Lý - Hóa - Sinh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II – NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHTN – PHÂN MÔN: SINH HỌC – LỚP 8 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Chức năng của cột sống là A. giúp cơ thể đứng thẳng và lao động. B. bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng. C. giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực. D. bảo vệ tim, phổi và các cơ quan bên trong khoang bụng. Câu 2: Để có một hệ vận động khỏe mạnh, ta có thể A. tập thể dục thể thao thường xuyên, đúng cách. B. bổ sung nhiều chất béo từ đồ ăn nhanh. C. sử dụng các loại thực phẩm chức năng. D. uống nhiều nước ngọt. Câu 3: Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu? A. Âm đạo. B. Ống dẫn trứng. C. Buồng trứng. D. Tử cung. Câu 4: Sau khi hoàn thiện về cấu tạo, tinh trùng được dự trữ ở đâu? A. Ống đái. B. Mào tinh. C. Túi tinh. D. Tinh hoàn. Câu 5: Vì sao chúng ta không nên mang thai khi ở tuổi vị thành niên? A. Vì con sinh ra thường nhẹ cân và có tỉ lệ tử vong cao. B. Vì mang thai sớm thường mang đến nhiều rủi ro như sẩy thai, sót rau, băng huyết, nhiễm khuẩn, nếu không cấp cứu kịp thời có thể nguy hiểm đến tính mạng. C. Vì sẽ ảnh hưởng đến học tập, vị thế xã hội và tương lai sau này. D. Tất cả các đáp án Câu 6: Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật. B. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật. C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các nhân tố hữu sinh của môi trường. Câu 7: Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật. B. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình. C. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc. D. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật. Câu 8: Thế nào là môi trường sống của sinh vật? A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung quanh sinh vật. B. Môi trường bao gồm các nhân tố xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của chúng. C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng. D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của chúng. Câu 9: Môi trường sống của sinh vật có mấy loại chủ yếu? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 10: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở của các sinh vật khác. B. các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng. C. cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác. D. cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác. Câu 11: Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là A. Fe (iron). B. Ca (calcium). C. Collagen. D. Mg (magnesium). Câu 12: Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc? A. Chất hữu cơ. B. Vitamin. C. Chất khoáng. D. Chất hóa học. Câu 13: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái? A. Ở điểm cực thuận B. Gần điểm gây chết dưới. C. Gần điểm gây chết trên. D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên. Câu 14: Giới hạn sinh thái là A. khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt. B. khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian. C. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. D. khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật. Câu 15: Quần thể sinh vật là A. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất định. B. những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. C. tập hợp các các thể sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.