
UBND XÃ ĐẠI PHÚC TRƯỜNG THCS PHÚC XUÂN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHTN 8 NĂM HỌC 2025-2026 A. KHTN 1 I. Lý thuyết Bài 6. Cách tính hiệu suất phản ứng phát biểu thành lời? Công thức tính? - Bài tập tính theo phương trình liên quan đến tính chất hóa học của acid tác dụng với kim loại? Bài 7. Các yếu tố ảnh hưởng đến tóc dộ phản ứng? Bài 8. Acid - Nêu được khái niệm acid, công thức chung, phân loại, gọi tên. Lấy được ví dụ - Nêu được các tính chất hóa học của acid. Vận dụng tính chất hoá học luyện bài tập tính theo phương trình. - Tính được thể tích hỗn hợp dung dịch acid cần dùng để hòa tan một khối lượng kim loại cho trước. Bài 9. Base. - Nêu được khái niệm base, công thức chung, phân loại, gọi tên. Lấy được ví dụ - Dung dịch base làm đổi màu các chất chỉ thị như quỳ tím, phenolphthalein. - Sử dụng bảng tính tan để phân biệt hydroxide thuộc loại kiềm hoặc base không tan. - Liên hệ được pH trong dạ dày, máu, trong nước mưa, đất. - Vận dụng tính chất của base vào trong thực tiễn. Bài 10. Oxide - Nêu được khái niệm base, công thức chung, phân loại, gọi tên. Lấy được ví dụ - Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. - Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính). - Viết được PTHH oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base. II. BÀI TẬP LUYỆN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chất nào sau đây là acid? A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. H2SO4 Câu 2. Chất nào sau đây không phải là acid? A. NaCl. B. HNO3. C. HCl. D. H2SO4. Câu 3. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. Nước muối. B. Giấm ăn. C. Nước chanh. D. Nước ép quả khế.
Câu 4. Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ B. Mg + H2SO4 →MgSO4 + H2↑ C. Fe + H2SO4 →FeSO4 + H2↑ D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ Câu 5. Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước? A. Mg(OH)2. B. KOH. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 6. Chất nào sau đây là base? A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4. Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. KCl. B. Na2SO4. C. NaOH D. NaCl. Câu 8. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A. Potassium hydroxide. B. Acetic acid. C. Nước. D. Sodium chloride. Câu 9. Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A. NaOH, BaCl2, HBr, KOH. B. NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2. C. NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH. D. NaOH, NaNO3, KOH, HNO3. Câu 10. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. Na2O. B. CaO. C. SO2. D. Fe2O3. Câu 11. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. Fe2O3. B. NaCl. C. CO2. D. HNO3. Câu 12. Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. Dãy các chất đều là oxide base? A. CuO, CO2, CaO. Na2O. B. CO2, SO2, P2O5, N2O5. C. CuO, MgO, K2O, CaO. D. CO2, CaO, FeO, CuO. TỰ LUẬN Bài 1. Hòa tan hoàn toàn kim loại Al bằng 250 g dung dịch H₂SO₄ 20% (loãng), thu được V lít khí H₂ (ở điều kiện chuẩn). a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính khối lượng kim loại Al đã phản ứng. c) Tính thể tích khí H₂ thu được. Bài 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau MgO + HCl → ……… + H2O Cr + ...... → ??2?3 SO2 + ………… → CaSO3 + H2O.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.