Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN KHTN 8 A. TRẮC NGHIỆM *Nhiều lựa chọn Câu 1. Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

A. Miệng B. Thực quản C. Dạ dày D. Ruột non Câu 2. Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Thực quản Câu 3. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

A. Ruột thừa B. Ruột già C. Ruột non D. Dạ dày Câu 4. Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

A. Đường đơn B. Acid amin C. Muối khoáng D. Cellulose Câu 5. Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

A. Vitamin B. Gluxit C. Protein D. Lipit Câu 6. Gan không có chức năng nào dưới đây?

A. Tạo chất nhờn B. Dự trữ glucose (đường). C. Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá. D. Loại bỏ các chất độc hại. Câu 7. Quá trình tiêu hoá carbohydrate bắt đầu ở bộ phận nào?

A. Ruột non. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Miệng. Câu 8. Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

A. Gan. B. Dạ dày. C. Ruột già. D. Thực quản. Câu 9. Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?

A. Tiêu hoá thức ăn. B. Tiết dịch vị. C. Tiết dịch mật. D. Tái hấp thu nước và tạo phân. Câu 10. Phát biểu nào dưới đây về enzyme amylase là đúng?

A. Do tuyến nước bọt và tuyến tuỵ tiết ra, có chức năng phân giải tinh bột thành đường. B. Do dạ dày tiết ra, có chức năng tiêu hoá protein thành amino acid. C. Do ruột già tiết ra, có chức năng tiêu hoá chất xơ. D. Do thực quản tiết ra, có chức năng tiêu hoá lipid. Câu 11. Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan

A. dạ dày, thực quản và ruột non. B. gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuỵ. C. ruột già, ruột non và dạ dày. D. khoang miệng, thực quản và dạ dày. Câu 12. Huyết tương có đặc điểm

A. Màu hồng, hình đĩa lõm 2 mặt, không có nhân. B. Trong suốt, có nhân. C. Là các mảnh chất tế bào của tế bào sinh tiểu cầu. D. Là phần lỏng (màu vàng nhạt), có chứa các chất dinh dưỡng, muối khoáng... Câu 13. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

A. N2 B. CO2 C. O2 D. CO Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

A. Hình đĩa, lõm hai mặt B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán C. Màu đỏ hồng D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

Câu 15. Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

A. Nước B. Muối khoáng C. Bạch cầu D. Kháng thể Câu 16. Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700 – 800 triệu phế nang?

A. Nhằm tăng lượng khí hít vào B. Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí C. Tăng tính đàn hồi của mô phổi. D. Giúp thở sâu hơn. Câu 17. Tại sao khi ăn không nên cười nói?

A. Cười nói có thể làm cho thức ăn khó trôi xuống thực quản B. Cười, nói làm nắp thanh quản mở, thức ăn có thể rơi vào thanh quản gây ho, sặc.. C. Cười, nói làm nước bọt không được tiết ra, thức ăn sẽ khó tiêu hoá D. Khi ăn, nói sẽ không rõ, người khác không hiểu. Câu 18. Nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài là

A. Khoang mũi. B. Thanh quản. C. Khí quản và phế quản. D. Phổi. Câu 19. Khí quản có chức năng

A. phát âm. B. cho thức ăn đi qua. C. cho không khí đi qua và làm sạch không khí. D. trao đổi khí với mao mạch. Câu 20. Bộ phận gồm hai ống, phân nhánh nhiều lần, nối khí quản với phổi là

A. thanh quản. B. phế nang. C. màng phổi. D. phế quản Câu 21. Chức năng của phế nang là

A. trao đổi khí. B. dẫn vào phổi. C. làm ẩm không khí. D. cung cấp O2 cho phổi. Câu 22. Chức năng của hầu đối với hệ hô hấp là

A. cho phép không khí đi từ đường dẫn khí vào máu. B. cho phép không khí từ mũi đi vào thanh quản. C. cho phép không khí đi từ mũi xuống miệng. D. làm sạch không khí. Câu 23. Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan có chức năng bài tiết?

A. Ruột già. B. Thận. C. Da. D. Phổi. Câu 24. Phương pháp điều trị nào dưới đây phù hợp với bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối?

A. Truyền nước. B. Uống thuốc nam. C. Chạy thận nhân tạo. D. Truyền máu. Câu 25. Cấu tạo của cơ quan thị giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo