
32
저는 여름을 아주 좋아해요. ____(53)_____ 여름에는 학생들의 여름 방학이 있어요. 여름에 날씨가 덥고 바람도 없어요. 그래서 바다 여행___(54)____ 제일 좋아요. 저는 작년에 바다에서 친구들하고 수영했어요. 저녁에 바다 옆에서 해산물을 많이 ___(55)____. 밤 12시에도 친구들하고 이야기를 많이 했어요. Câu 53. ① 그래서 ② 보통 ③ 하고 ④ 그런데 Câu 54. ① 이 ② 에 ③ 에서 ④ 을 Câu 55. ① 이야기했어요 ② 수영했어요 ③ 먹었어요 ④ 마셨어요 Đọc lại đoạn văn trên và tìm câu đúng với nội dung bài đọc trên Câu 56. 이 사람은 무엇을 좋아해요? ① 여름을 좋아해요. ② 이 사람을 좋아해요. ③ 김치를 안 좋아해요. ④ 바다를 안 좋아해요. Câu 57. 여름 방학에 뭐 했어요? ① 수영을 안 했어요. ② 날씨가 더웠어요. ③ 해산물을 먹었어요. ④ 바다 여행은 좋았어요 Câu 58. 이 사름은 누구하고 바다에 갔어요? ① 친구들하고 갔어요. ② 바다로 갔어요. ③ 가족하고 갔어요. ④ 친구는 갔어요 Câu 59. 여름에 날씨가 어땠어요? ① 더웠어요. ② 추웠어요. ③ 바람이 불었어요. ④ 시원했어요. BÀI 8: Chọn câu viết đúng với từ gợi ý Câu 60. 수요일/극장/영화/보다.
① 수요일을 극장에서 영화를 봐요. ② 수요일에 극장에서 영화를 봐요.
③ 수요일에 극장에 영화를 봐요. ④ 수요일에서 극장에 영화를 봐요. Câu 61. 학교 뒤/왼쪽/가다. ① 학교 뒤에 왼쪽으로 가세요. ② 학교 뒤에 왼쪽로 가세요. ③ 학교 뒤에서 왼쪽로 가세요. ④ 학교 뒤에서 왼쪽으로 가세요. Câu 62. 내일/엄마/침실/청소하다.
① 내일에 엄마는 침실을 청소해요. ② 내일 엄마는 침실을 청소해요. ③ 내일 엄마은 침실을 청소해요. ④ 내일에 엄마가 침실을 청소해요. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II KHỐI 8 MÔN KHTN 8 A/ LÍ THUYẾT: * KHTN1 (Mạch kiến thức: Năng lƣợng và sự biến đổi NL) Câu 1. Dòng điện là gì? Nêu quy ước chiều của dòng điện trong mạch điện? Câu 2. Hãy nêu công dụng của cầu chì, cầu dao tự động, rơ le, chuông điện? Câu 3. Dòng điện có những tác dụng nào? Nêu biểu hiện và ứng dụng của các tác dụng đó? Câu 4. Hãy nêu ý nghĩa, đơn vị đo, dụng cụ đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế? Câu 5. Năng lượng nhiệt của một vật là gì? Nêu khái niệm nội năng? Trình bày công thức tính nhiệt lượng (giải thích các đại lượng trong công thức) * KHTN2 (Mạch kiến thức: Chất và sự biến đổi chất) Câu 1. a) Nêu khái niệm acid. Trình bày tính chất hóa học của acid, viết PTHH minh họa.
b) Trình bày ứng dụng của một số acid thông dụng ( HCl, H2SO4, CH3COOH). Câu 2. a) Nêu khái niệm base. Trình bày tính chất hóa học của base, viết PTHH minh họa.
33
b) Sử dụng thang pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. Liên hệ độ pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.
c) Em hãy phân loại base (căn cứ vào khả năng tan trong nước). Lấy ví dụ. Câu 3. a) Nêu khái niệm oxide. Phân loại oxide theo khả năng phản ứng với acid/ base. b) Trình bày tính chất hóa học của oxide, viết PTHH minh họa. Câu 4. Nêu khái niệm muối. Trình bày tính chất hóa học của muối, viết PTHH minh họa. * KHTN3 (Mạch kiến thức: Vật sống) Câu 1. Một số thành tựu ghép thận và chạy thận nhân tạo ở Việt Nam và trên thế giới. Câu 2. Mối liên hệ giữa các thành phần của môi trường trong cơ thể? Câu 3. Duy trì ổn định thân nhiệt ở người có vai trò gì? Nêu cơ chế duy trì thân nhiệt ở người? Câu 4. Nêu cách xử lý tình huống khi gặp một người bị say nắng? Câu 5. Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục có thể gây ra những hậu quả gì? Em hãy đề xuất các biện pháp phòng chống bệnh lây qua đường sinh dục? Câu 6. Môi trường sống là gì? Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đởi sống của nhiều loài sinh vật? Câu 7. Quần thể sinh vật là gì? Quần thể sinh vật có các đặc trưng cơ bản nào? Câu 8. Quần xã sinh vật là gì? Quần xã sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào? B/ BÀI TẬP: I. Ôn các bài tập trong SBT (Cả dạng trắc nghiệm và tự luận) II. Một số bài tập tham khảo * PHẦN NỘI DUNG KHTN1 *Trắc nghiệm Dạng 1: Dạng câu hỏi lựa chọn đáp án đúng. Câu 1. Khỉ mắc ampe kế vào mạch điện cần chú ý điều gì sau đây?
A.Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn. B. Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện. C. Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.
D. Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.
Câu 2. Trên một cầu chì có ghi 1 A. Con số này có nghĩa là
A. cường độ dòng điện đi qua cẩu chì này từ 1 A trở lên thì dây chì sẽ đứt.
B. cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.