
17
Chúc các em học sinh trường THCS Gia Thụy ôn tập và làm bài thật tốt!
TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ XÃ HỘI
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
Phân môn: Địa lí - Khối: 8
Năm học 2024 – 2025
I. NỘI DUNG ÔN TẬP - Bài 4: Khí hậu Việt Nam - Bài 6: Thủy văn Việt Nam - Bài 8: Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thủy văn. - Bài 9: Thổ nhưỡng Việt Nam - Bài 10: Sinh vật Việt Nam - Bài 11: Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam II. MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO A. Trắc nghiệm Câu 1. Biểu hiện của sự gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan ở nước ta là A. nhiệt độ trung bình qua các năm xu hướng tăng. B. các đợt mưa phùn xảy ra ngày càng nhiều hơn. C. nhiều kỉ lục về nhiệt độ, mưa diễn ra quanh năm. D. số cơn bão mạnh có xu hướng tăng, thất thường. Câu 2. Biến đổi khí hậu không gây nên tác động nào sau đây đối với khí hậu Việt Nam? (TH) A. Biến đổi về nhiệt độ. B. Biến đổi về lượng mưa. C. Lưu lượng nước sông bị biến động. D. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan. Câu 3. Biến đổi khí hậu có tác động như thế nào đối với thủy văn của Việt Nam? (TH) A. Các yếu tố: nhiệt độ, lượng mưa có sự biến động trên cả nước. B. Nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng trên phạm vi cả nước. C. Gia tăng sự chênh lệch lưu lượng nước giữa mùa lũ và mùa cạn. D. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (mưa lớn, bão, rét đậm,…). Câu 4. Để ứng phó với biến đổi khí hậu chúng ta cần thực hiện đồng bộ các nhóm giải pháp A. khai thác hợp lí và tích cực trồng rừng. B. giảm nhẹ và thích ứng với biến đổi khí hậu. C. khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm tài nguyên. D. giảm nhẹ biến đổi khí hậu và tăng cường bảo vệ rừng. Câu 5: Chế độ nhiệt trên Biển Đông A. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. B. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. C. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. D. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. Câu 6. Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây? A. Badan. B. Đá vôi. C. Granit. D. Đá ong.
18
Chúc các em học sinh trường THCS Gia Thụy ôn tập và làm bài thật tốt!
Câu 7. Đâu không phải vai trò của nước ngầm? A. Nguồn cung cấp nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp B. Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ vào mùa khô C. Cung cấp nước cho công nghiệp D. Sử dụng để phát triển du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh Câu 8. Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là A. sạt lở ở miền núi. B. bồi tụ ở đồng bằng. C. xói lở ở trung du. D. mài mòn ở ven biển. Câu 9. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây? A. Nhiệt độ và số giờ nắng. B. Lượng mưa và độ ẩm. C. Độ ẩm và cán cân bức xạ. D. Ánh sáng và lượng mưa.. Câu 10. Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm? A. Tín phong. B. Đông Bắc. C. Tây Nam. D. Đông Nam. Câu 11. Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng A. 1,0 triệu km2. B. 1,1 triệu km2. C. 1,2 triệu km2. D. 1,3 triệu km2. Câu 12. Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta? A. Hòa Bình. B. Dầu Tiếng. C. Thác Bà. D. Hoàn Kiếm. Câu 13. Trên Biển Đông, gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ A. tháng 11 đến tháng 4. B. tháng 10 đến tháng 4. C. tháng 4 đến tháng 10. D. tháng 11 đến tháng 5. Câu 14. Địa hình thềm lục địa ở miền Bắc và miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Hẹp và sâu. B. Bằng phẳng. C. Rộng, nông. D. Nông và hẹp. Câu 15. Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây? A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Câu 16. Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây? A. Nội thủy. B. Thềm lục địa. C. Lãnh hải. D. Các đảo. Câu 17. Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng A. 21 điểm có toạ độ xác định. B. 20 điểm có toạ độ xác định. C. 23 điểm có toạ độ xác định. D. 22 điểm có toạ độ xác định. Câu 18. Đường cơ sở là căn cứ để xác định A. vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác. B. giới hạn, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.