Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2024–2025 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2024–2025 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND TP BÀ RỊA

TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ 8

NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (chọn câu trả lời đúng nhất

trong các câu sau)

Câu 1: Nông dân Yên Thế đứng lên nhằm mục đích gì?

A. Giúp vua cứu nước B. Bảo vệ cuộc sống

C. Giành lại độc lập. D. Cứu nước, cứu nhà

Câu 2: Vào những năm 60 của thế kỉ XIX, trong khi thực dân Pháp ráo riết mở

rộng chiến tranh xâm lược, triều đình Huế đã thực hiện chính sách gì?

A. Cải cách kinh tế, xã hội

B. Cải cách duy tân

C. Chính sách ngoại giao mở cửa

D. Thực hiện chính sách nội trị, ngoại giao lỗi thời, lạc hậu.

Câu 3: Mục đích của Hội Duy Tân là gì?

A. Lập ra một nước Việt Nam độc lập.

B. Bạo động vũ trang chống Pháp.

C. Nâng cao dân trí.

D. Nâng cao dân trí, dân quyền.

Câu 4: Trong công nghiệp, trước hết Pháp tập trung vào ngành gì?

A. Sản xuất xi – măng và gạch ngói

B. Khai thác than và kim loại

C. Chế biến gỗ và xay xát gạo.

D. Khai thác điện, nước.

Câu 5. Biển Đông thuộc đại dương nào

A. Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương

B. Bắc Băng Dương D. Ấn Độ Dương

Câu 6. Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

A. 1 triệu km2 B. 2 triệu km2 C. 3 triệu km2 D. 4 triệu km2

Câu 7. Biển Đông thông với Ấn Độ Dương qua eo biển nào

A. Ma-lăc-ca B. Min-đô-rô C. Ba-si D. Ba-la-bắc

Câu 8. Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây?

A. Thái Lan và Đà Nẵng C. Bắc Bộ và Thái Lan

B. Vân Phong và Thái Lan D. Cam Ranh và Bắc Bộ

Câu 9. Biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?

A. Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm.

B. Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

C. Vùng biển lớn, mở rộng, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

D. Là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm.

Câu 10. Vùng biển Việt Nam có mấy bộ phận?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 11. Đường cơ sở là đường thẳng gãy khúc nối liền

A. 11 điểm có toạ độ xác định. C. 12 điểm có toạ độ xác định.

B. 13 điểm có toạ độ xác định. D.14 điểm có toạ độ xác định.

Câu 11. Vịnh Thái Lan không được bao bọc bởi quốc gia nào sau đây?

A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Trung Quốc. D. Ma-lai-xi-a.

Câu 12. Nhận định nào sau đây đúng với vùng đặc quyền kinh tế?

A. Tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở.

B. Chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra biển.

C. Nằm ngoài lãnh hải và có chiều rộng là 200 hải lí.

D. Tiếp giáp với lãnh hải, có chiều rộng là 12 hải lí.

Câu 13. Ở nước ta, vùng biển nào sau đây tiếp liền với đất liền?

A. Nội thủy. B. Lãnh hải. C. Thềm lục địa. D. Tiếp giáp lãnh hải.

Câu 14. Lãnh hải nước ta rộng bao nhiêu hải lí?

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Câu 15. Luật biển quốc tế ra đời năm nào sau đây?

A. 1981 B. 1982 C. 1983 D. 1984

Câu 16. Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc

nhất của Biển Đông?

A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Sinh vật. D. Đất đai.

Câu 17. Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Hẹp và sâu. B. Bằng phẳng. C. Rộng, nông. D. Nông và hẹp.

Câu 18. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ở nước ta?

A. Khánh Hòa. B. Đà Nẵng. C. Ninh Thuận. D. Phú Yên.

Câu 19. Trung bình mỗi năm trên Biển Đông xuất hiện bao nhiêu cơn bão?

A. 7 - 8 cơn bão. C. 8 - 9 cơn bão.

B. 9 - 10 cơn bão. D. 10 - 11 cơn bão.

Câu 20. Độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam là khoảng

A. 31 - 32%o. C. 32 - 33%o.

B. 33 - 34%o. D. 34 - 35%o.

Câu 21. Dòng biển ở Biển Đông chảy theo hướng nào sau đây?

A. đông bắc - tây nam vào mùa hạ, tây nam - đông bắc vào mùa đông.

B. đông bắc - tây nam vào mùa đông, tây bắc - đông bắc vào mùa hạ.

C. đông bắc - tây bắc vào mùa đông, tây nam - đông nam vào mùa hạ.

D. đông bắc - tây nam vào mùa đông, tây nam - đông bắc vào mùa hạ.

Câu 22. Yếu tố tự nhiên của môi trường biển không phải là

A. nước biển và các bãi biển. C. thềm lục địa và đáy biển.

B. bờ biển và đa dạng sinh học. D. các công trình sản xuất.

Câu 23. Tài nguyên thiên nhiên vùng biển nào dưới đây có ý nghĩa lớn nhất tới

đời sống của cư dân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo