Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Dân tộc Nội trú Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Dân tộc Nội trú Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1 Đ

Câu 1: Trong cơ thể ngƣời, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

A. Tuyến sinh dục. B. Tuyến yên. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tuỵ. Câu 2: Dấu hiệu nào dƣới đây thƣờng xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?

A. Vú phát triển. B. Sụn giáp phát triển, lộ hầu C. Hông nở rộng. D. Xuất hiện kinh nguyệt Câu 3: Thuỳ trƣớc tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dƣới đây ?

A. TH. B. ADH. C. ACTH. D. OT. Câu 4: Bệnh tiểu đƣờng có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dƣới đây ?

A. GH. B. Glucagôn. C. Insulin. D. Ađrênalin. Câu 5: Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tƣơng tự nhƣ testôstêrôn ở nam giới ?

A. Ađrênalin. B. Insulin. C. Prôgestêrôn. D. Ơstrôgen Câu 6: Trong quá trình phát triển của thai nhi, sự phân hoá giới tính kết thúc khi nào ?

A. Tuần thứ 12. B. Tuần thứ 7. C. Tuần thứ 9. D. Tuần thứ 28 Câu 7: Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây?

A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch. B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng. C. Ngâm phần da bị bỏng vào nƣớc lạnh và sạch. D. Rửa vết thƣơng trên vòi nƣớc với xà phòng diệt khuẩn. Câu 8: Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây?

A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch. B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng. C. Ngâm phần da bị bỏng vào nƣớc lạnh và sạch. D. Rửa vết thƣơng trên vòi nƣớc với xà phòng diệt khuẩn. Câu 9: Khi bị sốt cao, chúng ta cần phải làm điều gì sau đây?

A. Tất cả các phƣơng án còn lại. B. Lau cơ thể bằng khăn ƣớp lạnh. C. Mặc ấm để che chắn gió. D. Bổ sung nƣớc điện giải. Câu 10: Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất?

A. Tai. B. Miệng. C. Hậu môn. D. Nách Câu 11: Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng ?

A. Ống dẫn tinh. B. Túi tinh. C. Tinh hoàn. D. Mào tinh. Câu 12: Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thƣờng diễn ra ở đâu ?

A. Âm đạo. B. Ống dẫn trứng. C. Buồng trứng. D. Tử cung. Câu 13: Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dƣới đây nối trực tiếp với ống dẫn trứng ?

A. Tất cả các phƣơng án còn lại. B. Tử cung. C. Âm đạo. D. Âm vật Câu 14: Thông thƣờng, sau khi thụ tinh thì mất bao lâu để hợp tử di chuyển xuống tử cung và làm tổ tại đấy ?

A. 7 ngày. B. 14 ngày. C. 24 ngày. D. 3 ngày. Câu 15: Sau khi hoàn thiện về cấu tạo, tinh trùng đƣợc dự trữ ở đâu ?

A. Ống đái. B. Mào tinh. C. Túi tinh. D. Tinh hoàn. Câu 16: Một ngƣời phụ nữ bình thƣờng có khoảng bao nhiêu trứng đạt đến độ trƣởng thành ?

2

A. 2000 trứng. B. 400 trứng. C. 1000 trứng. D. 800 trứng. Câu 17: Ở nam giới khoẻ mạnh, số lƣợng tinh trùng trong mỗi lần phóng tinh nằm trong khoảng bao nhiêu ?

A. 50 – 80 triệu. B. 500 – 700 triệu. C. 100 – 200 triệu. D. 200 – 300 triệu Câu 18: Hiện tƣợng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

A. trứng đã đƣợc thụ tinh nhƣng không rụng. B. hợp tử đƣợc tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm. C. trứng không có khả năng thụ tinh. D. trứng chín và rụng nhƣng không đƣợc thụ tinh. Câu 19: Chu kì rụng trứng ở ngƣời bình thƣờng nằm trong khoảng

A.14 – 20 ngày. B. 24 – 28 ngày. C. 28 – 32 ngày. D. 35 – 40 ngày. Câu 20: Vì sao ở độ tuổi sơ sinh, tỉ lệ bé trai (XY) luôn lớn hơn tỉ lệ bé gái (XX) ?

A. Vì các hợp tử mang cặp NST giới tính XX (quy định bé gái) dễ bị chết ở trạng thái hợp tử. B. Vì tinh trùng X có sức sống kém hơn nên dễ khả năng tiếp cận trứng luôn kém hiệu quả hơn tinh trùng X. C. Vì tinh trùng Y nhỏ và nhẹ, bơi nhanh nên khả năng tiếp cận trứng (cơ sở để tạo ra bé trai) cao hơn tinh trùng X (cơ sở để tạo ra bé gái). D. Tất cả các phƣơng án còn lại. Câu 21: Bệnh nào dƣới đây lây truyền qua đƣờng tình dục ?

A. Tất cả các phƣơng án còn lại. B. Giang mai. C. Lậu. D. Viêm gan B. Câu 22: Khi xâm nhập vào cơ thể ngƣời, HIV tấn công chủ yếu vào loại tế bào nào ?

A. Đại thực bào. B. Tế bào limphô B. C. Tế bào limphô T. D. Bạch cầu ƣa acid. N N M N Câu 23: Cá rô phi nuôi ở nƣớc ta có giới hạn sinh thái từ 5 - 42°C. Điều giải thích đúng là

A. nhiệt độ 5°C là giới hạn trên, 42°C là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo